Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泡沫玻璃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡沫玻璃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡沫玻璃 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàomòbō·lí] thuỷ tinh xốp。一种建筑材料,是在普通玻璃粉末中加入少量在受热时能分解出气体的物质(如碳酸钙等)所制成的玻璃,具有隔音和绝热的性能,很轻,可以浮在水面上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫

mát:mát mẻ
mướt:mướt mồ hôi, xướt mướt
mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:bạch mạt (bọt trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê
泡沫玻璃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡沫玻璃 Tìm thêm nội dung cho: 泡沫玻璃