Từ: 临界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 临界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 临界 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjiè] giới hạn; tới hạn。有一种状态或物理量转变为另一种状态或物理量的。
临界点。
điểm giới hạn.
临界角。
góc chiết xạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 临

lâm:lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
临界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 临界 Tìm thêm nội dung cho: 临界