Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泥古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泥古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泥古 trong tiếng Trung hiện đại:

[nìgǔ] nệ cổ; khư khư giữ cái cũ。拘泥古代的制度或说法,不知结合具体情况,加以变通。
泥古不化。
nệ cổ không thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
泥古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泥古 Tìm thêm nội dung cho: 泥古