Nghĩa của 洋场 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángchǎng] 名
đô thị có nhiều người nước ngoài ở (thường chỉ Thượng Hải, thời xưa)。指旧时洋人较多的都市,多指上海(含贬义)。
đô thị có nhiều người nước ngoài ở (thường chỉ Thượng Hải, thời xưa)。指旧时洋人较多的都市,多指上海(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 场
| tràng | 场: | tràng (trại, sân khấu) |
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |

Tìm hình ảnh cho: 洋场 Tìm thêm nội dung cho: 洋场
