Từ: 洋场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋场:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洋 • 场

Nghĩa của 洋场 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángchǎng] 名
đô thị có nhiều người nước ngoài ở (thường chỉ Thượng Hải, thời xưa)。指旧时洋人较多的都市,多指上海(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng场:tràng (trại, sân khấu)
trường场:chiến trường; hội trường; trường học
洋场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋场 Tìm thêm nội dung cho: 洋场