Chữ 洋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洋, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋:

洋 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洋

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 水 羊 hoặc 氵 羊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洋 cấu thành từ 2 chữ: 水, 羊
  • thuỷ, thủy
  • dương
  • 2. 洋 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 羊
  • thuỷ, thủy
  • dương
  • dương [dương]

    U+6D0B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang2, xiang2, yang3;
    Việt bính: joeng4
    1. [印度洋] ấn độ dương 2. [大洋] đại dương 3. [大西洋] đại tây dương 4. [北冰洋] bắc băng dương 5. [滂洋] bàng dương 6. [冰洋] băng dương 7. [洋洋] dương dương 8. [洋車] dương xa 9. [南冰洋] nam băng dương 10. [五大洋] ngũ đại dương 11. [出洋] xuất dương;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 洋

    (Danh) Ngày xưa chỉ trung tâm của biển. Phiếm chỉ hải vực.
    ◇Tây du kí 西
    : Đệ tử phiêu dương quá hải, đăng giới du phương, hữu thập sổ cá niên đầu, phương tài phóng đáo thử xứ , , , (Đệ nhất hồi) Đệ tử bay qua biển cả, lên bờ dạo chơi, có tới cả chục năm rồi, vừa mới tới chốn này.

    (Danh)
    Nay chỉ biển lớn trên mặt địa cầu.
    ◎Như: Thái Bình dương , Đại Tây dương 西, Ấn Độ dương .

    (Danh)
    Tục gọi tiền là dương.
    ◎Như: long dương tiền đời Thanh mạt , có hoa văn hình rồng.

    (Tính)
    Đông, nhiều.

    (Tính)
    Rộng lớn, thịnh đại.
    ◎Như: uông dương đại hải biển cả.

    (Tính)
    Của ngoại quốc, thuộc về nước ngoài.
    ◎Như: dương nhân người nước ngoài, dương hóa hàng nước ngoài.

    (Tính)
    Lạ kì, không giống mọi người.

    (Tính)
    Hiện đại, theo lối mới.
    ◎Như: thổ dương tịnh dụng xưa và nay đều dùng.
    dương, như "đại dương" (vhn)

    Nghĩa của 洋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yáng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: DƯƠNG

    1. phong phú; to lớn。盛大;丰富。
    洋溢
    dào dạt
    2. biển; đại dương。地球表面上被水覆盖的广大地方,约占地球面积的十分之七,分成四个部分,即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋。
    3. nước ngoài。外国的;外国来的。
    洋人
    người nước ngoài
    洋货
    hàng nước ngoài

    4. hiện đại hoá; hiện đại。现代化的(区别于"土")。
    洋办法
    biện pháp hiện đại
    土洋结合
    hiện đại kết hợp với thô sơ

    5. tiền; bạc trắng。洋钱;银元。
    大洋
    đồng bạc
    小洋
    đồng hào
    罚洋一百元。
    phạt tiền 100 đồng
    Từ ghép:
    洋白菜 ; 洋布 ; 洋财 ; 洋菜 ; 洋场 ; 洋车 ; 洋瓷 ; 洋葱 ; 洋地黄 ; 洋缎 ; 洋粉 ; 洋服 ; 洋橄榄 ; 洋镐 ; 洋鬼子 ; 洋行 ; 洋红 ; 洋槐 ; 洋灰 ; 洋火 ; 洋碱 ; 洋姜 ; 洋井 ; 洋流 ; 洋码子 ; 洋奴 ; 洋盘 ; 洋气 ; 洋钱 ; 洋琴 ; 洋人 ; 洋嗓子 ; 洋纱 ; 洋铁 ; 洋娃娃 ; 洋务 ; 洋相 ; 洋绣球 ; 洋洋 ; 洋洋洒洒 ; 洋溢 ; 洋油 ; 洋芋 ; 洋装

    Chữ gần giống với 洋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洋 Tự hình chữ 洋 Tự hình chữ 洋 Tự hình chữ 洋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

    dương:đại dương
    洋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洋 Tìm thêm nội dung cho: 洋