Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洋, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋:
洋
Pinyin: yang2, xiang2, yang3;
Việt bính: joeng4
1. [印度洋] ấn độ dương 2. [大洋] đại dương 3. [大西洋] đại tây dương 4. [北冰洋] bắc băng dương 5. [滂洋] bàng dương 6. [冰洋] băng dương 7. [洋洋] dương dương 8. [洋車] dương xa 9. [南冰洋] nam băng dương 10. [五大洋] ngũ đại dương 11. [出洋] xuất dương;
洋 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 洋
(Danh) Ngày xưa chỉ trung tâm của biển. Phiếm chỉ hải vực.◇Tây du kí 西遊記: Đệ tử phiêu dương quá hải, đăng giới du phương, hữu thập sổ cá niên đầu, phương tài phóng đáo thử xứ 弟子飄洋過海, 登界游方, 有十數個年頭, 方才訪到此處 (Đệ nhất hồi) Đệ tử bay qua biển cả, lên bờ dạo chơi, có tới cả chục năm rồi, vừa mới tới chốn này.
(Danh) Nay chỉ biển lớn trên mặt địa cầu.
◎Như: Thái Bình dương 太平洋, Đại Tây dương 大西洋, Ấn Độ dương 印度洋.
(Danh) Tục gọi tiền là dương.
◎Như: long dương 龍洋 tiền đời Thanh mạt 清末, có hoa văn hình rồng.
(Tính) Đông, nhiều.
(Tính) Rộng lớn, thịnh đại.
◎Như: uông dương đại hải 汪洋大海 biển cả.
(Tính) Của ngoại quốc, thuộc về nước ngoài.
◎Như: dương nhân 洋人 người nước ngoài, dương hóa 洋貨 hàng nước ngoài.
(Tính) Lạ kì, không giống mọi người.
(Tính) Hiện đại, theo lối mới.
◎Như: thổ dương tịnh dụng 土洋並用 xưa và nay đều dùng.
dương, như "đại dương" (vhn)
Nghĩa của 洋 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: DƯƠNG
形
1. phong phú; to lớn。盛大;丰富。
洋溢
dào dạt
2. biển; đại dương。地球表面上被水覆盖的广大地方,约占地球面积的十分之七,分成四个部分,即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋。
3. nước ngoài。外国的;外国来的。
洋人
người nước ngoài
洋货
hàng nước ngoài
形
4. hiện đại hoá; hiện đại。现代化的(区别于"土")。
洋办法
biện pháp hiện đại
土洋结合
hiện đại kết hợp với thô sơ
名
5. tiền; bạc trắng。洋钱;银元。
大洋
đồng bạc
小洋
đồng hào
罚洋一百元。
phạt tiền 100 đồng
Từ ghép:
洋白菜 ; 洋布 ; 洋财 ; 洋菜 ; 洋场 ; 洋车 ; 洋瓷 ; 洋葱 ; 洋地黄 ; 洋缎 ; 洋粉 ; 洋服 ; 洋橄榄 ; 洋镐 ; 洋鬼子 ; 洋行 ; 洋红 ; 洋槐 ; 洋灰 ; 洋火 ; 洋碱 ; 洋姜 ; 洋井 ; 洋流 ; 洋码子 ; 洋奴 ; 洋盘 ; 洋气 ; 洋钱 ; 洋琴 ; 洋人 ; 洋嗓子 ; 洋纱 ; 洋铁 ; 洋娃娃 ; 洋务 ; 洋相 ; 洋绣球 ; 洋洋 ; 洋洋洒洒 ; 洋溢 ; 洋油 ; 洋芋 ; 洋装
Số nét: 10
Hán Việt: DƯƠNG
形
1. phong phú; to lớn。盛大;丰富。
洋溢
dào dạt
2. biển; đại dương。地球表面上被水覆盖的广大地方,约占地球面积的十分之七,分成四个部分,即太平洋、大西洋、印度洋、北冰洋。
3. nước ngoài。外国的;外国来的。
洋人
người nước ngoài
洋货
hàng nước ngoài
形
4. hiện đại hoá; hiện đại。现代化的(区别于"土")。
洋办法
biện pháp hiện đại
土洋结合
hiện đại kết hợp với thô sơ
名
5. tiền; bạc trắng。洋钱;银元。
大洋
đồng bạc
小洋
đồng hào
罚洋一百元。
phạt tiền 100 đồng
Từ ghép:
洋白菜 ; 洋布 ; 洋财 ; 洋菜 ; 洋场 ; 洋车 ; 洋瓷 ; 洋葱 ; 洋地黄 ; 洋缎 ; 洋粉 ; 洋服 ; 洋橄榄 ; 洋镐 ; 洋鬼子 ; 洋行 ; 洋红 ; 洋槐 ; 洋灰 ; 洋火 ; 洋碱 ; 洋姜 ; 洋井 ; 洋流 ; 洋码子 ; 洋奴 ; 洋盘 ; 洋气 ; 洋钱 ; 洋琴 ; 洋人 ; 洋嗓子 ; 洋纱 ; 洋铁 ; 洋娃娃 ; 洋务 ; 洋相 ; 洋绣球 ; 洋洋 ; 洋洋洒洒 ; 洋溢 ; 洋油 ; 洋芋 ; 洋装
Chữ gần giống với 洋:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |

Tìm hình ảnh cho: 洋 Tìm thêm nội dung cho: 洋
