Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跨, chiết tự chữ KHOÁ, KHÓA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跨:

跨 khóa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跨

Chiết tự chữ khoá, khóa bao gồm chữ 足 夸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跨 cấu thành từ 2 chữ: 足, 夸
  • tú, túc
  • khoa
  • khóa [khóa]

    U+8DE8, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kua4, ku4, kua1, kua3;
    Việt bính: kwaa1 kwaa3
    1. [跨欄] khóa lan;

    khóa

    Nghĩa Trung Việt của từ 跨

    (Động) Bước, cử bộ.
    ◎Như: hướng hữu hoành khóa nhất bộ
    hướng đường bên phải bước một bước.

    (Động)
    Vượt qua, nhảy qua.
    ◎Như: tục gọi con hơn cha là khóa táo .

    (Động)
    Cưỡi.
    ◎Như: khóa mã cưỡi ngựa.
    ◇Lục Du : Hưng vong câu tạc mộng, Trù trướng khóa lư quy , (Yết thạch tê miếu ) Hưng vong đều là giấc mộng ngày xưa, Buồn bã cưỡi lừa về.

    (Động)
    Thống ngự, chiếm hữu.
    ◇Sử Kí : Thử phi sở dĩ khóa hải nội chế chư hầu chi thuật dã (Lí Tư truyện ) Đó không phải là cái thuật để thống ngự thiên hạ, khống chế chư hầu vậy.

    (Động)
    Kiêm thêm, gồm cả.
    ◎Như: khóa hành kiêm thêm việc làm.
    ◇Tam quốc chí : Tự Đổng Trác dĩ lai, hào kiệt tịnh khởi, khóa châu liên quận giả bất khả thắng số , , (Gia Cát Lượng truyện ) Từ Đổng Trác trở đi, hào kiệt cùng nổi dậy, gồm châu đến quận không biết bao nhiêu mà kể.

    (Động)
    Gác qua, vắt ngang.
    ◇Từ Hoằng Tổ : Nhị thủy hợp nhi tây nam, tắc hựu Quan Âm kiều khóa chi 西, (Từ hà khách du kí ) Hai sông họp ở tây nam, lại có cầu Quan Âm vắt ngang.

    (Động)
    Dắt, đeo, gài.
    ◇Thủy hử truyện : Thạch Tú tróc liễu bao khỏa, khóa liễu giải oản tiêm đao, lai từ Phan công , , (Đệ Tứ thập ngũ hồi) Thạch Tú xách khăn gói, gài dao nhọn, đến chào Phan công.

    (Danh)
    Bẹn, háng, chỗ hai đùi giáp mông.
    § Thông khóa .
    ◇Hán Thư : Chúng nhục Tín viết: Năng tử, thứ ngã; bất năng, xuất khóa hạ : , ; , (Hàn Tín truyện ) Bọn chúng làm nhục (Hàn) Tín, nói rằng: Dám chết, thử đâm tao đây; không dám, thì chui qua háng tao.
    khoá, như "khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)" (gdhn)

    Nghĩa của 跨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuà]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHOA
    1. sải bước; xoải bước; bước dài; bước。抬起一只脚向前或向左右迈(一大步)。
    跨进大门。
    bước vào cửa.
    向左跨一迈(一 大步)。
    bước sang trái.
    2. cưỡi; bắt ngang; vắt qua。两腿分在物体的两边坐着或立着。
    跨在 马上。
    cưỡi trên lưng ngựa.
    铁桥横跨长江两 岸。
    cầu sắt bắt ngang qua hai bờ Trường Giang.
    3. vượt quá, vượt qua hạn định (số lượng, thời gian, địa điểm)。 超越一定数量、 时间、 地区等的界限。
    跨年度。
    vượt quá năm.
    跨地区。
    vượt quá khu vực.
    跨行业。
    vượt quá ngành nghề.
    4. gần; bên cạnh。附在旁边的。
    跨间。
    gian bên cạnh.
    跨院儿。
    nhà bên cạnh.
    Từ ghép:
    跨度 ; 跨国公司 ; 跨栏 ; 跨年度 ; 跨院儿 ; 跨越

    Chữ gần giống với 跨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

    Chữ gần giống 跨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跨 Tự hình chữ 跨 Tự hình chữ 跨 Tự hình chữ 跨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跨

    khoá:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 跨:

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    跨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跨 Tìm thêm nội dung cho: 跨