Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 跁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跁, chiết tự chữ BÀ, BẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跁:

跁 bả, bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跁

Chiết tự chữ bà, bả bao gồm chữ 足 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跁 cấu thành từ 2 chữ: 足, 巴
  • tú, túc
  • ba, bơ, va
  • bả, bà [bả, bà]

    U+8DC1, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa2, ba4;
    Việt bính: paa1;

    bả, bà

    Nghĩa Trung Việt của từ 跁

    (Động) Ngồi xổm.Một âm là .

    (Động)
    Trẻ con bò.

    bả, như "bả (ngồi xổm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 跁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Chữ gần giống 跁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁 Tự hình chữ 跁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跁

    bả:bả (ngồi xổm)
    跁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跁 Tìm thêm nội dung cho: 跁