Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹼, chiết tự chữ BỐC, PHỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹼:
蹼 bốc, phốc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蹼
蹼
Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6;
蹼 bốc, phốc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹼
(Danh) Mạng ngón chân, mạng bàn chân (như các giống chim ở nước, loài động vật cho bú...)Một âm là phốc.§ Dùng như phốc 撲.
bốc, như "màng ở chân động vật bơi lội" (gdhn)
Nghĩa của 蹼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: PHỔ
màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。
Số nét: 19
Hán Việt: PHỔ
màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。
Chữ gần giống với 蹼:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹼
| bốc | 蹼: | màng ở chân động vật bơi lội |

Tìm hình ảnh cho: 蹼 Tìm thêm nội dung cho: 蹼
