Chữ 蹼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹼, chiết tự chữ BỐC, PHỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹼:

蹼 bốc, phốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹼

Chiết tự chữ bốc, phốc bao gồm chữ 足 菐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹼 cấu thành từ 2 chữ: 足, 菐
  • tú, túc
  • bốc, phốc [bốc, phốc]

    U+8E7C, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu2, pu3;
    Việt bính: buk6;

    bốc, phốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹼

    (Danh) Mạng ngón chân, mạng bàn chân (như các giống chim ở nước, loài động vật cho bú...)Một âm là phốc.
    § Dùng như phốc
    .
    bốc, như "màng ở chân động vật bơi lội" (gdhn)

    Nghĩa của 蹼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pù]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHỔ
    màng chân (ngan, vịt...)。某些两栖动物、爬行动物、鸟类和哺乳动物脚趾中间的薄膜,洑水时做拔水之用。青蛙、龟、鸭、水獭等都有。

    Chữ gần giống với 蹼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹼 Tự hình chữ 蹼 Tự hình chữ 蹼 Tự hình chữ 蹼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹼

    bốc:màng ở chân động vật bơi lội
    蹼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹼 Tìm thêm nội dung cho: 蹼