Cao su chống va đập cửa

Chữ 袯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袯, chiết tự chữ BÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 袯:

袯 bát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袯

Chiết tự chữ bát bao gồm chữ 衣 发 hoặc 衤 发 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袯 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 发
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • phát
  • 2. 袯 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 发
  • y
  • phát
  • bát [bát]

    U+88AF, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襏;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: but6;

    bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 袯

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 袯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襏)
    [bó]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 12
    Hán Việt: BÁT
    tơi nón。袯襫 。
    Từ ghép:
    袯襫

    Chữ gần giống với 袯:

    ,

    Dị thể chữ 袯

    ,

    Chữ gần giống 袯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袯 Tự hình chữ 袯 Tự hình chữ 袯 Tự hình chữ 袯

    袯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袯 Tìm thêm nội dung cho: 袯