Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 洞烛其奸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞烛其奸:
Nghĩa của 洞烛其奸 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngzhúqíjiān] thấy rõ âm mưu; biết tỏng âm mưu; hiểu rõ mưu gian。形容看透对方的阴谋诡计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸
| gian | 奸: | gian dâm |

Tìm hình ảnh cho: 洞烛其奸 Tìm thêm nội dung cho: 洞烛其奸
