Từ: 洞烛其奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞烛其奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞烛其奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngzhúqíjiān] thấy rõ âm mưu; biết tỏng âm mưu; hiểu rõ mưu gian。形容看透对方的阴谋诡计。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
洞烛其奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞烛其奸 Tìm thêm nội dung cho: 洞烛其奸