Chữ 烛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烛, chiết tự chữ CHÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烛:

烛 chúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烛

Chiết tự chữ chúc bao gồm chữ 火 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烛 cấu thành từ 2 chữ: 火, 虫
  • hoả, hỏa
  • chùng, hủy, trùng
  • chúc [chúc]

    U+70DB, tổng 10 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燭;
    Pinyin: zhu2;
    Việt bính: zuk1;

    chúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 烛

    Giản thể của chữ .
    chúc, như "chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)" (vhn)

    Nghĩa của 烛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燭)
    [zhú]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÚC
    1. đèn cầy; nến; đuốc。蜡烛。
    火烛
    cây đuốc
    洞房花烛
    động phòng hoa chúc
    2. chiếu sáng; soi rõ; làm rõ。照亮;照见。
    火光烛天
    ánh sáng rực trời
    洞烛其奸。
    làm rõ cái xấu xa
    3. Watt; oát; W (công suất bóng đèn, đơn vị độ sáng)。俗称多少烛的电灯泡,指灯泡的瓦特数,如50烛的灯泡就是50瓦特的灯泡。
    Từ ghép:
    烛花 ; 烛泪 ; 烛台 ; 烛照

    Chữ gần giống với 烛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,

    Dị thể chữ 烛

    , ,

    Chữ gần giống 烛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烛 Tự hình chữ 烛 Tự hình chữ 烛 Tự hình chữ 烛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛

    chúc:chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)
    烛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烛 Tìm thêm nội dung cho: 烛