Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 烛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烛, chiết tự chữ CHÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烛:
烛
Biến thể phồn thể: 燭;
Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;
烛 chúc
chúc, như "chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)" (vhn)
Pinyin: zhu2;
Việt bính: zuk1;
烛 chúc
Nghĩa Trung Việt của từ 烛
Giản thể của chữ 燭.chúc, như "chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến)" (vhn)
Nghĩa của 烛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燭)
[zhú]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CHÚC
1. đèn cầy; nến; đuốc。蜡烛。
火烛
cây đuốc
洞房花烛
động phòng hoa chúc
2. chiếu sáng; soi rõ; làm rõ。照亮;照见。
火光烛天
ánh sáng rực trời
洞烛其奸。
làm rõ cái xấu xa
3. Watt; oát; W (công suất bóng đèn, đơn vị độ sáng)。俗称多少烛的电灯泡,指灯泡的瓦特数,如50烛的灯泡就是50瓦特的灯泡。
Từ ghép:
烛花 ; 烛泪 ; 烛台 ; 烛照
[zhú]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: CHÚC
1. đèn cầy; nến; đuốc。蜡烛。
火烛
cây đuốc
洞房花烛
động phòng hoa chúc
2. chiếu sáng; soi rõ; làm rõ。照亮;照见。
火光烛天
ánh sáng rực trời
洞烛其奸。
làm rõ cái xấu xa
3. Watt; oát; W (công suất bóng đèn, đơn vị độ sáng)。俗称多少烛的电灯泡,指灯泡的瓦特数,如50烛的灯泡就是50瓦特的灯泡。
Từ ghép:
烛花 ; 烛泪 ; 烛台 ; 烛照
Chữ gần giống với 烛:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烛
| chúc | 烛: | chúc tâm (nến đốt); chúc đài (chân cắm nến) |

Tìm hình ảnh cho: 烛 Tìm thêm nội dung cho: 烛
