Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 津津乐道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津津乐道:
Nghĩa của 津津乐道 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnjīn lèdào] nói chuyện say sưa; nói chuyện hăng say。兴味特别浓厚地乐意说道。贬称热衷于某事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 津
| lọt | 津: | lọt lòng |
| lụt | 津: | lụt lội |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 津
| lọt | 津: | lọt lòng |
| lụt | 津: | lụt lội |
| tân | 津: | tân (đò ngang; nước bọt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 津津乐道 Tìm thêm nội dung cho: 津津乐道
