Từ: 流传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流传 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúchuán] lưu truyền; truyền đi。传下来或传播开。
消息很快就流传开了。
tin tức nhanh chóng được truyền đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
流传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流传 Tìm thêm nội dung cho: 流传