Từ: 浅显 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅显:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浅显 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎnxiǎn] dễ hiểu; rõ ràng (câu cú, nội dung)。(字句、内容)简明容易懂。
浅显而有趣的通俗科学读物。
sách báo khoa học thường thức đơn giản, dễ hiểu và thú vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

thiển:thiển cận, thiển kiến
tiên:tiên (nước chảy róc rách)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển
浅显 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浅显 Tìm thêm nội dung cho: 浅显