Chữ 显 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 显, chiết tự chữ HIỂN, HỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显:

显 hiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 显

Chiết tự chữ hiển, hển bao gồm chữ 日 业 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

显 cấu thành từ 2 chữ: 日, 业
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • nghiệp
  • hiển [hiển]

    U+663E, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顯;
    Pinyin: xian3;
    Việt bính: hin2;

    hiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 显

    Giản thể của chữ .

    hển, như "hổn hển" (gdhn)
    hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)

    Nghĩa của 显 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顯)
    [xiǎn]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 9
    Hán Việt: HIỂN
    1. lộ rõ; rõ ràng。 露在外面容易看出来;显明。
    显而易见。
    rõ ràng dễ thấy
    药刚吃了一剂,效果还不很显。
    chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
    2. biểu hiện; lộ ra。表现;露出。
    大显身手。
    trổ tài
    3. vinh hiển; hiển đạt; hiển hách (có địa vị có quyền lực)。有名声有权势地位的。
    显达。
    hiển đạt
    显赫。
    hiển hách
    Từ ghép:
    显摆 ; 显达 ; 显得 ; 显贵 ; 显赫 ; 显花植物 ; 显豁 ; 显见 ; 显灵 ; 显露 ; 显明 ; 显目 ; 显然 ; 显荣 ; 显圣 ; 显示 ; 显微镜 ; 显现 ; 显象管 ; 显形 ; 显学 ; 显眼 ; 显扬 ; 显要 ; 显耀 ; 显影 ; 显证 ; 显著

    Chữ gần giống với 显:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

    Dị thể chữ 显

    ,

    Chữ gần giống 显

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 显 Tự hình chữ 显 Tự hình chữ 显 Tự hình chữ 显

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

    hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
    hển:hổn hển
    显 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 显 Tìm thêm nội dung cho: 显