Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 显 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 显, chiết tự chữ HIỂN, HỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 显:
显
Biến thể phồn thể: 顯;
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2;
显 hiển
hển, như "hổn hển" (gdhn)
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)
Pinyin: xian3;
Việt bính: hin2;
显 hiển
Nghĩa Trung Việt của từ 显
Giản thể của chữ 顯.hển, như "hổn hển" (gdhn)
hiển, như "hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 显 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顯)
[xiǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HIỂN
1. lộ rõ; rõ ràng。 露在外面容易看出来;显明。
显而易见。
rõ ràng dễ thấy
药刚吃了一剂,效果还不很显。
chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
2. biểu hiện; lộ ra。表现;露出。
大显身手。
trổ tài
3. vinh hiển; hiển đạt; hiển hách (có địa vị có quyền lực)。有名声有权势地位的。
显达。
hiển đạt
显赫。
hiển hách
Từ ghép:
显摆 ; 显达 ; 显得 ; 显贵 ; 显赫 ; 显花植物 ; 显豁 ; 显见 ; 显灵 ; 显露 ; 显明 ; 显目 ; 显然 ; 显荣 ; 显圣 ; 显示 ; 显微镜 ; 显现 ; 显象管 ; 显形 ; 显学 ; 显眼 ; 显扬 ; 显要 ; 显耀 ; 显影 ; 显证 ; 显著
[xiǎn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: HIỂN
1. lộ rõ; rõ ràng。 露在外面容易看出来;显明。
显而易见。
rõ ràng dễ thấy
药刚吃了一剂,效果还不很显。
chỉ mới uống một liều thuốc, tác dụng vẫn chưa thấy rõ lắm.
2. biểu hiện; lộ ra。表现;露出。
大显身手。
trổ tài
3. vinh hiển; hiển đạt; hiển hách (có địa vị có quyền lực)。有名声有权势地位的。
显达。
hiển đạt
显赫。
hiển hách
Từ ghép:
显摆 ; 显达 ; 显得 ; 显贵 ; 显赫 ; 显花植物 ; 显豁 ; 显见 ; 显灵 ; 显露 ; 显明 ; 显目 ; 显然 ; 显荣 ; 显圣 ; 显示 ; 显微镜 ; 显现 ; 显象管 ; 显形 ; 显学 ; 显眼 ; 显扬 ; 显要 ; 显耀 ; 显影 ; 显证 ; 显著
Chữ gần giống với 显:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Dị thể chữ 显
顯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显
| hiển | 显: | hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên |
| hển | 显: | hổn hển |

Tìm hình ảnh cho: 显 Tìm thêm nội dung cho: 显
