Từ: 海龟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海龟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海龟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎiguī] rùa biển。多种具桨状肢体的大型龟类的任一种,包括现代的棱皮龟、玳瑁和绿海龟以及很多已灭绝的种类,广泛分布于温暖的海洋里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龟

qui:kim qui
quy:(con rùa)
quân:quân liệt (nứt nẻ)
海龟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海龟 Tìm thêm nội dung cho: 海龟