Từ: 畢業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畢業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 畢 • 業

tất nghiệp
Xong khóa trình học tập hoặc huấn luyện. § Cũng nói là
tốt nghiệp
卒業,
kết nghiệp
結業. ◇Lão Xá 老舍:
Nhĩ hoàn sai nhất niên tài năng tất nghiệp
你還差一年才能畢業 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ 四) Em chỉ còn một năm học nữa là tốt nghiệp.

Nghĩa của 毕业 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyè] 动
tốt nghiệp。 在学校或训练班学习期满,达到规定的要求,结束学习。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畢

tất畢:tất(xong), tất sinh (cả đời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp
畢業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畢業 Tìm thêm nội dung cho: 畢業