Từ: chải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chải

Nghĩa chải trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải. Chải tóc. Chải sợi. Chải áo dạ. Chải sâu (chải cho hết sâu bám vào thân hoặc lá cây)."]

Dịch chải sang tiếng Trung hiện đại:

《擦; 抹。》《用小刷子蘸水或油抹(头发等)。》
梳理; 梳 《用梳子整理(须、发等)。》
chải đầu.
梳头。
《用刷子清除或涂抹。》
bàn chải.
刷子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chải

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chải𦃀:bơi chải (bơi đua, đua thuyền)
chải:bàn chải, bơi chải (bơi đua, đua thuyền)
chải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chải Tìm thêm nội dung cho: chải