Từ: hậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hậu:
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [后帝] hậu đế 2. [后土] hậu thổ;
后 hậu, hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 后
(Danh) Vua.◇Thi Kinh 詩經: Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử 商之先后, 受命不殆, 在武丁孫子 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh.
(Danh) Chư hầu.
◎Như: quần hậu 羣后 các chư hầu.
◇Thư Kinh 書經: Ban thụy vu quần hậu 班瑞于群后 (Thuấn điển 舜典) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
(Danh) Vợ vua.
◎Như: vương hậu 王后, hoàng hậu 皇后.
(Danh) Thần đất gọi là hậu thổ 后土.
(Danh) Họ Hậu.
(Phó) Sau.
§ Thông hậu 後.
◇Lễ Kí 禮記: Tri chỉ nhi hậu hữu định 知止而后有定 (Đại Học 大學) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí.
§ Giản thể của chữ 後.
hậu, như "hoàng hậu, mẫu hậu" (vhn)
Nghĩa của 后 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HẬU
1. sau; phía sau。在背面的(指空间,跟"前"相对)。
后门
cửa sau
村前村后。
thôn trước thôn sau
2. sau; muộn (chỉ thời gian)。未来的;较晚的(指时间,跟"前"、"先"相对)。
后天
ngày kia
日后
sau này; mai sau.
先来后到。
người đến trước kẻ đến sau.
后辈
hậu bối; hậu sinh; lớp người sau
3. sau。次序靠近末尾的(跟"前"相对)。
后排
hàng sau
后十五名
hạng sau mười lăm.
4. hậu sinh; thế hệ sau; hậu duệ; con cháu。后代的人。指子孙等。
无后
không con không cháu
5. hậu; vợ vua。君主的妻子。
皇后
hoàng hậu
后妃
hậu phi (vợ thứ hai của vua)
6. hoàng đế; quân chủ; vua (thời xưa)。古代称君主。
商之先后
tiên đế thời Thương
7. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
后半晌 ; 后半天 ; 后半夜 ; 后备 ; 后备军 ; 后辈 ; 后边 ; 后步 ; 后尘 ; 后代 ; 后爹 ; 后盾 ; 后发制人 ; 后方 ; 后福 ; 后父 ; 后跟 ; 后宫 ; 后顾 ; 后顾之忧 ; 后果 ; 后汉 ; 后话 ; 后患 ; 后悔 ; 后悔药 ; 后会有期 ; 后婚儿 ; 后记 ; 后继 ; 后江 ; 后脚 ; 后金 ; 后襟 ; 后进 ; 后劲 ; 后晋 ; 后景 ; 后来 ; 后来居上 ; 后浪推前浪 ; 后脸儿 ; 后梁 ; 后路 ; 后妈 ; 后门 ; 后面 ; 后母 ; 后脑 ; 后脑勺儿 ;
后年 ; 后娘 ; 后怕 ; 后期 ; 后起 ; 后起之秀 ; 后勤 ; 后鞧 ; 后儿 ; 后人 ; 后任 ; 后厦 ; 后晌 ; 后晌 ; 后身 ; 后生 ; 后生可畏 ; 后世 ; 后事 ; 后手 ; 后首 ; 后嗣 ; 后台 ; 后台老板 ; 后唐 ; 后天 ; 后头 ; 后退 ; 后卫 ; 后效 ; 后心 ; 后行 ; 后续 ; 后学 ; 后遗症 ; 后尾儿 ; 后裔 ; 后影 ; 后援 ; 后院 ; 后账 ; 后罩房 ; 后肢 ; 后周 ; 后缀 ; 后坐 ; 后坐力
Chữ gần giống với 后:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
郈 hậu
Nghĩa Trung Việt của từ 郈
(Danh) Tên đất, một ấp nhà Lỗ 魯 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông 山東.(Danh) Họ Hậu 郈.
Nghĩa của 郈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
họ Hậu。姓。
Tự hình:

Pinyin: hou4;
Việt bính: hau5
1. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 2. [厚待] hậu đãi 3. [厚顏] hậu nhan 4. [厚謝] hậu tạ 5. [厚重] hậu trọng 6. [厚味] hậu vị 7. [仁厚] nhân hậu;
厚 hậu
Nghĩa Trung Việt của từ 厚
(Tính) Dày.§ Đối lại với bạc 薄 mỏng.
◎Như: hậu chỉ 厚紙 giấy dày, hậu thần 厚脣 môi dày.
(Tính) Nhiều, lớn.
◎Như: hậu lợi 厚利 lời to, hậu lễ 厚禮 lễ nhiều.
(Tính) Đậm, nặng, nồng.
◎Như: tửu vị hậu 酒味厚 mùi rượu nồng, thâm tình hậu nghị 深情厚誼 tình sâu nghĩa nặng.
(Tính) Không khe khắt, tốt lành.
◎Như: nhân hậu 仁厚 nhân từ, khoan hậu 寬厚 khoan dung, trung hậu lão thật 忠厚老實 hiền lành thật thà.
(Danh) Chiều dày.
◎Như: giá khối mộc bản ước hữu nhị thốn hậu 這塊木板約有二寸厚 khối gỗ này có bề dày khoảng hai tấc.
(Động) Coi trọng.
◎Như: hậu cổ bạc kim 厚古薄今 trọng xưa khinh nay.
◇Sử Kí 史記: Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi 遂復三人官秩如故, 愈益厚之 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Bèn phục chức quan cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.
(Phó) Ưu đãi.
◎Như: hậu đãi 厚待 ưu đãi.
hậu, như "nhân hậu; trung hậu" (vhn)
Nghĩa của 厚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HẬU
1. dày。扁平物上下两面之间的距离大(跟"薄"相对)。
厚木板
tấm ván dày
厚棉衣
áo bông dày
嘴唇很厚。
môi dày.
2. độ dày; dày。厚度。
下了两寸厚的雪。
tuyết rơi dày hai tấc.
3. sâu đậm; sâu nặng; sâu sắc; thắm thiết; nặng (tình cảm)。(感情)深。
深情厚谊
tình nghĩa sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng.
交情很厚。
tình cảm sâu nặng
4. hiền hậu; phúc hậu; độ lượng。厚道。
宽厚
rộng rãi độ lượng
忠厚
trung hậu
5. lớn; hậu hĩ; đáng giá; nhiều; giá trị。(利润)大;(礼物价值)大。
厚利
lời nhiều; lợi lớn
厚礼
lễ hậu; quà tặng đáng giá.
6. nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)。(味道)浓。
酒味很厚。
mùi rượu nồng.
7. giàu; giàu có。(家产)富有;殷实。
家底儿厚。
gia đình giàu có.
8. coi trọng; ưu đãi; tôn sùng; nặng; trọng。优待;推崇;重视。
厚此薄彼。
nặng bên này, nhẹ bên kia.
厚今薄古
trọng kim khinh cổ
9. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
厚爱 ; 厚薄 ; 厚薄规 ; 厚此薄彼 ; 厚待 ; 厚道 ; 厚度 ; 厚墩墩 ; 厚古薄今 ; 厚今薄古 ; 厚礼 ; 厚利 ; 厚实 ; 厚望 ; 厚颜 ; 厚谊 ; 厚意 ; 厚遇 ; 厚葬 ; 厚重
Tự hình:

Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [百歲之後] bách tuế chi hậu 2. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 3. [以後] dĩ hậu 4. [後事] hậu sự 5. [後槽] hậu tào 6. [午後] ngọ hậu 7. [然後] nhiên hậu 8. [最後] tối hậu 9. [前後] tiền hậu;
後 hậu, hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 後
(Danh) Sau (thời gian). Đối với tiên 先, tiền 前.(Danh) Sau (không gian, vị trí). Đối với tiền 前.
◎Như: bối hậu 背後 đằng sau lưng, thôn hậu 村後 sau làng, địch hậu 敵後 phía sau quân địch.
◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả 前不見古人, 後不見來者 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến.
(Danh) Con cháu.
◇Mạnh Tử 孟子: Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại 不孝有三, 無後為大 (Li Lâu thượng 離婁上) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất.
(Danh) Họ Hậu.
(Tính) Sau này (thời gian chưa đến).
◎Như: hậu thiên 後天 ngày kia, hậu đại 後代 đời sau, tiền nhân hậu quả 前因後果 nhân trước quả sau.
(Tính) Ở đằng sau (vị trí gần đuôi).
◎Như: hậu bán đoạn 後半段 nửa khúc sau, hậu môn 後門 cửa sau.
(Phó) Sau, muộn, chậm.
◎Như: tiên lai hậu đáo 先來後到 đi trước đến sau, hậu lai cư thượng 後來居上 đi sau vượt trước.Một âm là hấu.
(Động) Đi sau, ở lại sau.
◇Luận Ngữ 論語: Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã 非敢後也, 馬不進也 (Ung dã 雍也) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.
hậu, như "hậu sự, hậu thế" (vhn)
Dị thể chữ 後
后,
Tự hình:

Pinyin: hou4, liang4;
Việt bính: hau6
1. [候鳥] hậu điểu 2. [候補] hậu bổ 3. [候選人] hậu tuyển nhân 4. [伺候] tứ hậu;
候 hậu
Nghĩa Trung Việt của từ 候
(Động) Rình, dò xét.◎Như: trinh hậu 偵候 dò xét.
(Động) Trực, chờ.
◎Như: đẳng hậu 等候 chờ trực.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Công khanh giai hậu tống ư hoành môn ngoại 公卿皆候送於橫門外 (Đệ bát hồi) Công khanh đều phải đứng trực đưa đón ở ngoài cửa Hoành Môn.
(Động) Hỏi thăm, thám vọng.
◎Như: vấn hậu 問候 thăm hỏi.
(Động) Hầu hạ, chầu chực.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiện khiếu Tử Quyên thuyết: Cô nương tỉnh liễu, tiến lai tứ hậu 便叫紫鵑說: 姑娘醒了, 進來伺候 (Đệ nhị thập lục hồi) Liền gọi (a hoàn) Tử Quyên nói: Cô dậy rồi, đi lên hầu.
(Động) Xem xét.
(Động) Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.
◎Như: chiêm hậu cát hung 占候吉凶.
(Động) Thanh toán (phương ngôn).
◎Như: hậu trướng 候帳 trả sạch nợ.
(Danh) Khí hậu, thời tiết.
§ Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi tiết trời là khí hậu 氣候, tiết hậu 節候.
(Danh) Tình trạng của sự vật, trưng triệu.
◎Như: hỏa hậu 火候 thế lửa, chứng hậu 症候 tình thế chứng bệnh.
(Danh)
§ Thông hậu 堠.
hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (vhn)
hậu, như "khí hậu" (btcn)
thoắng, như "liến thoắng" (btcn)
Nghĩa của 候 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HẬU
1. đợi; chờ; chờ đợi; đợi chờ。等待。
候车
đợi xe; chờ xe
你稍候一会儿,他马上就来。
anh đợi một chút, nó đến ngay.
2. thăm hỏi; hỏi thăm。问候;问好。
致候
gởi lời thăm hỏi
敬候起居
gởi lời chào
3. thời gian; lúc; khi; khoảng thời gian; mùa。时节。
时候
lúc; khi
气候
khí hậu
候鸟
chim di trú
4. năm ngày; trong vòng năm ngày (ngày nay vẫn dùng)。古代五天为一候,现在气象学上仍沿用。
候温
nhiệt độ trung bình của năm ngày
5. tình hình; tình trạng; hoàn cảnh。(候儿)情况。
征候
triệu chứng
火候
độ lửa
Từ ghép:
候补 ; 候场 ; 候车 ; 候虫 ; 候风地动仪 ; 候光 ; 候教 ; 候鸟 ; 候审 ; 候温 ; 候选人 ; 候诊
Chữ gần giống với 候:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
堠 hậu
Nghĩa Trung Việt của từ 堠
(Danh) Ụ, đồn đắp bằng đất để canh gác tình hình quân địch (ngày xưa).(Danh) Ngày xưa dùng để ghi chiều dài ụ hay đồn đắp bằng đất (thổ đài 土臺).
§ Một đơn hậu 單堠 bằng năm dặm, một song hậu 雙堠 bằng mười dặm.
Nghĩa của 堠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HẬU
vọng gác; đồn đất; chòi quan sát; tháp canh (dùng để quan sát tình hình địch thời cổ.)。古代瞭望敌方情况的土堡。
Chữ gần giống với 堠:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Dịch hậu sang tiếng Trung hiện đại:
殿 《在最后。》hậu quân殿军。
后 《君主的妻子。》
后面 《空间或位置靠后的部分。》
仁厚; 厚道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hậu Tìm thêm nội dung cho: hậu
