Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ hậu:

后 hậu, hấu郈 hậu厚 hậu後 hậu, hấu候 hậu堠 hậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hậu

hậu, hấu [hậu, hấu]

U+540E, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 后後; Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [后帝] hậu đế 2. [后土] hậu thổ;

hậu, hấu

Nghĩa Trung Việt của từ 后

(Danh) Vua.
◇Thi Kinh
: Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử , , (Thương tụng , Huyền điểu ) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh.

(Danh)
Chư hầu.
◎Như: quần hậu các chư hầu.
◇Thư Kinh : Ban thụy vu quần hậu (Thuấn điển ) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.

(Danh)
Vợ vua.
◎Như: vương hậu , hoàng hậu .

(Danh)
Thần đất gọi là hậu thổ .

(Danh)
Họ Hậu.

(Phó)
Sau.
§ Thông hậu .
◇Lễ Kí : Tri chỉ nhi hậu hữu định (Đại Học ) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí.
§ Giản thể của chữ .
hậu, như "hoàng hậu, mẫu hậu" (vhn)

Nghĩa của 后 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (後)
[hòu]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: HẬU
1. sau; phía sau。在背面的(指空间,跟"前"相对)。
后门
cửa sau
村前村后。
thôn trước thôn sau
2. sau; muộn (chỉ thời gian)。未来的;较晚的(指时间,跟"前"、"先"相对)。
后天
ngày kia
日后
sau này; mai sau.
先来后到。
người đến trước kẻ đến sau.
后辈
hậu bối; hậu sinh; lớp người sau
3. sau。次序靠近末尾的(跟"前"相对)。
后排
hàng sau
后十五名
hạng sau mười lăm.
4. hậu sinh; thế hệ sau; hậu duệ; con cháu。后代的人。指子孙等。
无后
không con không cháu
5. hậu; vợ vua。君主的妻子。
皇后
hoàng hậu
后妃
hậu phi (vợ thứ hai của vua)
6. hoàng đế; quân chủ; vua (thời xưa)。古代称君主。
商之先后
tiên đế thời Thương
7. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
后半晌 ; 后半天 ; 后半夜 ; 后备 ; 后备军 ; 后辈 ; 后边 ; 后步 ; 后尘 ; 后代 ; 后爹 ; 后盾 ; 后发制人 ; 后方 ; 后福 ; 后父 ; 后跟 ; 后宫 ; 后顾 ; 后顾之忧 ; 后果 ; 后汉 ; 后话 ; 后患 ; 后悔 ; 后悔药 ; 后会有期 ; 后婚儿 ; 后记 ; 后继 ; 后江 ; 后脚 ; 后金 ; 后襟 ; 后进 ; 后劲 ; 后晋 ; 后景 ; 后来 ; 后来居上 ; 后浪推前浪 ; 后脸儿 ; 后梁 ; 后路 ; 后妈 ; 后门 ; 后面 ; 后母 ; 后脑 ; 后脑勺儿 ;
后年 ; 后娘 ; 后怕 ; 后期 ; 后起 ; 后起之秀 ; 后勤 ; 后鞧 ; 后儿 ; 后人 ; 后任 ; 后厦 ; 后晌 ; 后晌 ; 后身 ; 后生 ; 后生可畏 ; 后世 ; 后事 ; 后手 ; 后首 ; 后嗣 ; 后台 ; 后台老板 ; 后唐 ; 后天 ; 后头 ; 后退 ; 后卫 ; 后效 ; 后心 ; 后行 ; 后续 ; 后学 ; 后遗症 ; 后尾儿 ; 后裔 ; 后影 ; 后援 ; 后院 ; 后账 ; 后罩房 ; 后肢 ; 后周 ; 后缀 ; 后坐 ; 后坐力

Chữ gần giống với 后:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

Dị thể chữ 后

, ,

Chữ gần giống 后

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 后 Tự hình chữ 后 Tự hình chữ 后 Tự hình chữ 后

hậu [hậu]

U+90C8, tổng 8 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;

hậu

Nghĩa Trung Việt của từ 郈

(Danh) Tên đất, một ấp nhà Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông .

(Danh)
Họ Hậu .

Nghĩa của 郈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 13
Hán Việt: HẬU
họ Hậu。姓。

Chữ gần giống với 郈:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 郈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郈 Tự hình chữ 郈 Tự hình chữ 郈 Tự hình chữ 郈

hậu [hậu]

U+539A, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hou4;
Việt bính: hau5
1. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 2. [厚待] hậu đãi 3. [厚顏] hậu nhan 4. [厚謝] hậu tạ 5. [厚重] hậu trọng 6. [厚味] hậu vị 7. [仁厚] nhân hậu;

hậu

Nghĩa Trung Việt của từ 厚

(Tính) Dày.
§ Đối lại với bạc
mỏng.
◎Như: hậu chỉ giấy dày, hậu thần môi dày.

(Tính)
Nhiều, lớn.
◎Như: hậu lợi lời to, hậu lễ lễ nhiều.

(Tính)
Đậm, nặng, nồng.
◎Như: tửu vị hậu mùi rượu nồng, thâm tình hậu nghị tình sâu nghĩa nặng.

(Tính)
Không khe khắt, tốt lành.
◎Như: nhân hậu nhân từ, khoan hậu khoan dung, trung hậu lão thật hiền lành thật thà.

(Danh)
Chiều dày.
◎Như: giá khối mộc bản ước hữu nhị thốn hậu khối gỗ này có bề dày khoảng hai tấc.

(Động)
Coi trọng.
◎Như: hậu cổ bạc kim trọng xưa khinh nay.
◇Sử Kí : Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi , (Tần bổn kỉ ) Bèn phục chức quan cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.

(Phó)
Ưu đãi.
◎Như: hậu đãi ưu đãi.
hậu, như "nhân hậu; trung hậu" (vhn)

Nghĩa của 厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 9
Hán Việt: HẬU
1. dày。扁平物上下两面之间的距离大(跟"薄"相对)。
厚木板
tấm ván dày
厚棉衣
áo bông dày
嘴唇很厚。
môi dày.
2. độ dày; dày。厚度。
下了两寸厚的雪。
tuyết rơi dày hai tấc.
3. sâu đậm; sâu nặng; sâu sắc; thắm thiết; nặng (tình cảm)。(感情)深。
深情厚谊
tình nghĩa sâu nặng; tình sâu nghĩa nặng.
交情很厚。
tình cảm sâu nặng
4. hiền hậu; phúc hậu; độ lượng。厚道。
宽厚
rộng rãi độ lượng
忠厚
trung hậu
5. lớn; hậu hĩ; đáng giá; nhiều; giá trị。(利润)大;(礼物价值)大。
厚利
lời nhiều; lợi lớn
厚礼
lễ hậu; quà tặng đáng giá.
6. nồng; đậm; đượm; nặng (mùi vị)。(味道)浓。
酒味很厚。
mùi rượu nồng.
7. giàu; giàu có。(家产)富有;殷实。
家底儿厚。
gia đình giàu có.
8. coi trọng; ưu đãi; tôn sùng; nặng; trọng。优待;推崇;重视。
厚此薄彼。
nặng bên này, nhẹ bên kia.
厚今薄古
trọng kim khinh cổ
9. họ Hậu。姓。
Từ ghép:
厚爱 ; 厚薄 ; 厚薄规 ; 厚此薄彼 ; 厚待 ; 厚道 ; 厚度 ; 厚墩墩 ; 厚古薄今 ; 厚今薄古 ; 厚礼 ; 厚利 ; 厚实 ; 厚望 ; 厚颜 ; 厚谊 ; 厚意 ; 厚遇 ; 厚葬 ; 厚重

Chữ gần giống với 厚:

, , , , , ,

Chữ gần giống 厚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厚 Tự hình chữ 厚 Tự hình chữ 厚 Tự hình chữ 厚

hậu, hấu [hậu, hấu]

U+5F8C, tổng 9 nét, bộ Xích 彳
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6
1. [百歲之後] bách tuế chi hậu 2. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 3. [以後] dĩ hậu 4. [後事] hậu sự 5. [後槽] hậu tào 6. [午後] ngọ hậu 7. [然後] nhiên hậu 8. [最後] tối hậu 9. [前後] tiền hậu;

hậu, hấu

Nghĩa Trung Việt của từ 後

(Danh) Sau (thời gian). Đối với tiên , tiền .

(Danh)
Sau (không gian, vị trí). Đối với tiền .
◎Như: bối hậu đằng sau lưng, thôn hậu sau làng, địch hậu phía sau quân địch.
◇Trần Tử Ngang : Tiền bất kiến cổ nhân, Hậu bất kiến lai giả , (Đăng U Châu đài ca ) Phía trước không thấy người xưa, Phía sau không thấy người đến.

(Danh)
Con cháu.
◇Mạnh Tử : Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại , (Li Lâu thượng ) Bất hiếu có ba, không có con cháu nối dõi là tội lớn nhất.

(Danh)
Họ Hậu.

(Tính)
Sau này (thời gian chưa đến).
◎Như: hậu thiên ngày kia, hậu đại đời sau, tiền nhân hậu quả nhân trước quả sau.

(Tính)
Ở đằng sau (vị trí gần đuôi).
◎Như: hậu bán đoạn nửa khúc sau, hậu môn cửa sau.

(Phó)
Sau, muộn, chậm.
◎Như: tiên lai hậu đáo đi trước đến sau, hậu lai cư thượng đi sau vượt trước.Một âm là hấu.

(Động)
Đi sau, ở lại sau.
◇Luận Ngữ : Phi cảm hấu dã, mã bất tiến dã , (Ung dã ) Không phải (tôi) dám ở lại sau, chỉ vì con ngựa không chạy mau được.
hậu, như "hậu sự, hậu thế" (vhn)

Chữ gần giống với 後:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 後

,

Chữ gần giống 後

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 後 Tự hình chữ 後 Tự hình chữ 後 Tự hình chữ 後

hậu [hậu]

U+5019, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: hou4, liang4;
Việt bính: hau6
1. [候鳥] hậu điểu 2. [候補] hậu bổ 3. [候選人] hậu tuyển nhân 4. [伺候] tứ hậu;

hậu

Nghĩa Trung Việt của từ 候

(Động) Rình, dò xét.
◎Như: trinh hậu
dò xét.

(Động)
Trực, chờ.
◎Như: đẳng hậu chờ trực.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Công khanh giai hậu tống ư hoành môn ngoại (Đệ bát hồi) Công khanh đều phải đứng trực đưa đón ở ngoài cửa Hoành Môn.

(Động)
Hỏi thăm, thám vọng.
◎Như: vấn hậu thăm hỏi.

(Động)
Hầu hạ, chầu chực.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiện khiếu Tử Quyên thuyết: Cô nương tỉnh liễu, tiến lai tứ hậu 便: , (Đệ nhị thập lục hồi) Liền gọi (a hoàn) Tử Quyên nói: Cô dậy rồi, đi lên hầu.

(Động)
Xem xét.

(Động)
Bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu.
◎Như: chiêm hậu cát hung .

(Động)
Thanh toán (phương ngôn).
◎Như: hậu trướng trả sạch nợ.

(Danh)
Khí hậu, thời tiết.
§ Phép nhà lịch cứ năm ngày gọi là một hậu, ba hậu là một khí tiết, vì thế nên tóm gọi tiết trời là khí hậu , tiết hậu .

(Danh)
Tình trạng của sự vật, trưng triệu.
◎Như: hỏa hậu thế lửa, chứng hậu tình thế chứng bệnh.

(Danh)

§ Thông hậu .

hầu, như "hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà" (vhn)
hậu, như "khí hậu" (btcn)
thoắng, như "liến thoắng" (btcn)

Nghĩa của 候 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: HẬU
1. đợi; chờ; chờ đợi; đợi chờ。等待。
候车
đợi xe; chờ xe
你稍候一会儿,他马上就来。
anh đợi một chút, nó đến ngay.
2. thăm hỏi; hỏi thăm。问候;问好。
致候
gởi lời thăm hỏi
敬候起居
gởi lời chào
3. thời gian; lúc; khi; khoảng thời gian; mùa。时节。
时候
lúc; khi
气候
khí hậu
候鸟
chim di trú
4. năm ngày; trong vòng năm ngày (ngày nay vẫn dùng)。古代五天为一候,现在气象学上仍沿用。
候温
nhiệt độ trung bình của năm ngày
5. tình hình; tình trạng; hoàn cảnh。(候儿)情况。
征候
triệu chứng
火候
độ lửa
Từ ghép:
候补 ; 候场 ; 候车 ; 候虫 ; 候风地动仪 ; 候光 ; 候教 ; 候鸟 ; 候审 ; 候温 ; 候选人 ; 候诊

Chữ gần giống với 候:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 候

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 候 Tự hình chữ 候 Tự hình chữ 候 Tự hình chữ 候

hậu [hậu]

U+5820, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;

hậu

Nghĩa Trung Việt của từ 堠

(Danh) Ụ, đồn đắp bằng đất để canh gác tình hình quân địch (ngày xưa).

(Danh)
Ngày xưa dùng để ghi chiều dài ụ hay đồn đắp bằng đất (thổ đài
).
§ Một đơn hậu bằng năm dặm, một song hậu bằng mười dặm.

Nghĩa của 堠 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòu]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: HẬU
vọng gác; đồn đất; chòi quan sát; tháp canh (dùng để quan sát tình hình địch thời cổ.)。古代瞭望敌方情况的土堡。

Chữ gần giống với 堠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Chữ gần giống 堠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堠 Tự hình chữ 堠 Tự hình chữ 堠 Tự hình chữ 堠

Dịch hậu sang tiếng Trung hiện đại:

殿 《在最后。》hậu quân
殿军。
《君主的妻子。》
后面 《空间或位置靠后的部分。》
仁厚; 厚道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu

hậu:khí hậu
hậu:khí hậu
hậu:nhân hậu; trung hậu
hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
hậu:hậu sự, hậu thế
hậu:hậu (đầu khúc xương ống)

Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

hậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hậu Tìm thêm nội dung cho: hậu