Chữ 醁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醁, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醁:

醁 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醁

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 酉 彔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醁 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 彔
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • lục
  • lục [lục]

    U+9181, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 醁

    (Danh) Tên một thứ rượu ngon.
    § Cũng gọi là linh lục
    . Còn viết là linh lục .

    Nghĩa của 醁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 15
    Hán Việt: LỤC
    lục (tên một loại rượu ngon)。美酒名。

    Chữ gần giống với 醁:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

    Chữ gần giống 醁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醁 Tự hình chữ 醁 Tự hình chữ 醁 Tự hình chữ 醁

    醁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醁 Tìm thêm nội dung cho: 醁