Từ: 候车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候车 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuchē] đợi xe。等候乘车。
候车室
phòng đợi xe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
候车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候车 Tìm thêm nội dung cho: 候车