Từ: 涉足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涉足 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèzú] đặt chân; bước chân; chen chân。指进入某种环境或生活范围。
涉足其间。
đặt chân vào trong đó.
后山较为荒僻,游人很少涉足。
phía sau núi hoang vu hẻo lánh, rất ít khách du lịch đặt chân tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

thiệp:can thiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
涉足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涉足 Tìm thêm nội dung cho: 涉足