Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涉, chiết tự chữ THIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉:
涉
Pinyin: she4, die2;
Việt bính: sip3
1. [跋涉] bạt thiệp 2. [干涉] can thiệp 3. [交涉] giao thiệp;
涉 thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 涉
(Động) Lội, qua sông.◎Như: thiệp giang 涉江 qua sông, bạt thiệp 跋涉 lặn lội.
(Động) Đến, trải qua, kinh lịch.
◎Như: thiệp thế 涉世 trải việc đời.
(Động) Liên quan, dính líu.
◎Như: giao thiệp 交涉 liên hệ qua lại, can thiệp 干涉 can dự, dính vào, thiệp hiềm 涉嫌 có hiềm nghi.
(Động) Động, cầm.
◎Như: thiệp bút 涉筆 cầm bút.
thiệp, như "can thiệp" (vhn)
Nghĩa của 涉 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆP
1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
跋山涉水。
trèo đèo lội suối.
远涉重洋。
vượt qua biển cả.
2. trải qua。经历。
涉险。
trải qua nguy hiểm.
3. liên quan。牵涉。
涉及。
liên quan tới.
涉嫌。
nghi có liên quan đến.
Từ ghép:
涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足
Số nét: 11
Hán Việt: THIỆP
1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
跋山涉水。
trèo đèo lội suối.
远涉重洋。
vượt qua biển cả.
2. trải qua。经历。
涉险。
trải qua nguy hiểm.
3. liên quan。牵涉。
涉及。
liên quan tới.
涉嫌。
nghi có liên quan đến.
Từ ghép:
涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足
Chữ gần giống với 涉:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉
| thiệp | 涉: | can thiệp |

Tìm hình ảnh cho: 涉 Tìm thêm nội dung cho: 涉
