Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涉, chiết tự chữ THIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涉:

涉 thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涉

Chiết tự chữ thiệp bao gồm chữ 水 步 hoặc 氵 步 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 步
  • thuỷ, thủy
  • buạ, bộ, bụa
  • 2. 涉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 步
  • thuỷ, thủy
  • buạ, bộ, bụa
  • thiệp [thiệp]

    U+6D89, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4, die2;
    Việt bính: sip3
    1. [跋涉] bạt thiệp 2. [干涉] can thiệp 3. [交涉] giao thiệp;

    thiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 涉

    (Động) Lội, qua sông.
    ◎Như: thiệp giang
    qua sông, bạt thiệp lặn lội.

    (Động)
    Đến, trải qua, kinh lịch.
    ◎Như: thiệp thế trải việc đời.

    (Động)
    Liên quan, dính líu.
    ◎Như: giao thiệp liên hệ qua lại, can thiệp can dự, dính vào, thiệp hiềm có hiềm nghi.

    (Động)
    Động, cầm.
    ◎Như: thiệp bút cầm bút.
    thiệp, như "can thiệp" (vhn)

    Nghĩa của 涉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIỆP
    1. lội; vượt; qua (sông, biển)。徒步过水,泛指从水上经过;渡。
    跋山涉水。
    trèo đèo lội suối.
    远涉重洋。
    vượt qua biển cả.
    2. trải qua。经历。
    涉险。
    trải qua nguy hiểm.
    3. liên quan。牵涉。
    涉及。
    liên quan tới.
    涉嫌。
    nghi có liên quan đến.
    Từ ghép:
    涉笔 ; 涉及 ; 涉猎 ; 涉禽 ; 涉讼 ; 涉外 ; 涉嫌 ; 涉足

    Chữ gần giống với 涉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 涉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉 Tự hình chữ 涉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涉

    thiệp:can thiệp
    涉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涉 Tìm thêm nội dung cho: 涉