Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 涵容 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánróng] bao dung; rộng lượng; dung tha; dung thứ; lượng thứ。包容;包涵。
不周之处,尚望涵容。
có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.
不周之处,尚望涵容。
có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 涵容 Tìm thêm nội dung cho: 涵容
