Từ: 涵容 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵容:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涵容 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánróng] bao dung; rộng lượng; dung tha; dung thứ; lượng thứ。包容;包涵。
不周之处,尚望涵容。
có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông:chạy dông; dông dài
gióng:gióng giả
giông: 
rung:rung rinh
ròng:ròng rã
rông:rông rài, chạy rông
涵容 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涵容 Tìm thêm nội dung cho: 涵容