Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 深入 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnrù] 1. thâm nhập; đi sâu vào; đi sâu。透过外部、达到事物内部或中心。
领导干部深入下层。
cán bộ lãnh đạo đi thâm nhập cơ sở.
马克思主义深入人心。
chủ nghĩa Các-Mác đi sâu vào lòng người.
2. sâu sắc; thấu triệt; thấu đáo。深刻;透彻。
深入地分析。
phân tích thấu đáo.
这个问题需要更深入的调查研究。
vấn đề này phải điều tra nghiên cứu thấu đáo hơn.
领导干部深入下层。
cán bộ lãnh đạo đi thâm nhập cơ sở.
马克思主义深入人心。
chủ nghĩa Các-Mác đi sâu vào lòng người.
2. sâu sắc; thấu triệt; thấu đáo。深刻;透彻。
深入地分析。
phân tích thấu đáo.
这个问题需要更深入的调查研究。
vấn đề này phải điều tra nghiên cứu thấu đáo hơn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |

Tìm hình ảnh cho: 深入 Tìm thêm nội dung cho: 深入
