Chữ 觑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觑, chiết tự chữ THỨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觑:

觑 thứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觑

Chiết tự chữ thứ bao gồm chữ 虚 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觑 cấu thành từ 2 chữ: 虚, 见
  • hơ, hư, hưa, hử, hự, khư, khờ
  • hiện, kiến
  • thứ [thứ]

    U+89D1, tổng 15 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覷;
    Pinyin: qu4;
    Việt bính: ceoi3;

    thứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 觑

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 觑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覰、覻)
    [qū]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 18
    Hán Việt: KHƯ
    nheo mắt。把眼睛合成一条细缝(注意地看)。
    偷偷儿地觑了他一眼。
    nheo mắt nhìn trộm anh ta.
    他微微低着头,觑着细眼。
    anh ấy hơi cúi đầu, nheo mắt nhìn.
    觑起眼睛,看看地上面有没有痕迹。
    nheo mắt lại nhìn xem trên mặt đất có dấu vết gì không.
    Ghi chú: 另见qù。
    Từ ghép:
    觑觑眼
    Từ phồn thể: (覻、覰)
    [qù]
    Bộ: 见(Kiến)
    Hán Việt: KHƯ, THƯ
    nhìn; xem。看;瞧。
    觑视。
    nhìn.
    觑伺。
    canh giữ.
    小觑。
    xem nhẹ; xem thường.
    面面相觑。
    mặt đối mặt.
    冷眼相觑。
    nhìn nhau lạnh lùng.
    Ghi chú: 另见qū

    Chữ gần giống với 觑:

    , ,

    Dị thể chữ 觑

    ,

    Chữ gần giống 觑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觑 Tự hình chữ 觑 Tự hình chữ 觑 Tự hình chữ 觑

    觑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觑 Tìm thêm nội dung cho: 觑