Cao su chống va đập cửa

Chữ 匊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匊, chiết tự chữ CÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 匊:

匊 cúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匊

Chiết tự chữ cúc bao gồm chữ 勹 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

匊 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 米
  • bao, câu
  • mè, mễ
  • cúc [cúc]

    U+530A, tổng 8 nét, bộ Bao 勹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju2, ju1;
    Việt bính: guk1;

    cúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 匊

    (Động) Bưng, cầm, nắm, vốc lấy.
    § Cũng như cúc
    .

    Chữ gần giống với 匊:

    , , 𠣛,

    Dị thể chữ 匊

    ,

    Chữ gần giống 匊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匊 Tự hình chữ 匊 Tự hình chữ 匊 Tự hình chữ 匊

    匊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匊 Tìm thêm nội dung cho: 匊