Chữ 忝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 忝, chiết tự chữ THIỂM, THỎM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忝:

忝 thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忝

忝

Chiết tự chữ 忝

Chiết tự chữ thiểm, thỏm bao gồm chữ 天 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

忝 cấu thành từ 2 chữ: 天, 心
  • 天 thiên
  • 心 tim, tâm, tấm
  • thiểm [thiểm]

    U+5FDD, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tian3;
    Việt bính: tim2;

    忝 thiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 忝

    (Động) Làm nhục, ô nhục.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Túc hưng dạ mị, Vô thiểm nhĩ sở sanh 夙興夜寐, 毋忝爾所生 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu uyển 小宛) Sớm dậy đêm ngủ, Chớ làm ô nhục cha mẹ đã sinh ra em.

    (Tính)
    Dùng làm lời nói khiêm.
    ◎Như: thiểm quyến 忝眷 gia quyến của kẻ hèn mọn này.

    thỏm, như "biết thỏm (biết việc kín)" (vhn)
    thiểm, như "thiểm (khiêm tốn)" (btcn)

    Nghĩa của 忝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiǎn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: THIỂM
    không xứng đáng; thẹn; đáng hổ thẹn。谦辞,表示辱没他人,自己有愧。
    忝列门墙(愧在师门)。
    không xứng đáng là học trò.
    忝在相知之列。
    không xứng đáng được anh coi là tương tri.

    Chữ gần giống với 忝:

    㤁, 㤂, 㤅, 忝, 忞, 忠, 忩, 念, 忽, 忿, 态, 怂,

    Chữ gần giống 忝

    祆, 恭, 癸, 舔, 菾, 婖, 迗, 悿, 掭, 蚕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 忝 Tự hình chữ 忝 Tự hình chữ 忝 Tự hình chữ 忝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 忝

    thiểm忝:thiểm (khiêm tốn)
    thỏm忝:biết thỏm (biết việc kín)
    忝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 忝 Tìm thêm nội dung cho: 忝