Cao su chống va đập cửa

Từ: sướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ sướng:

畅 sướng瑒 sướng暢 sướng韔 sướng

Đây là các chữ cấu thành từ này: sướng

sướng [sướng]

U+7545, tổng 8 nét, bộ Điền 田
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 暢;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;

sướng

Nghĩa Trung Việt của từ 畅

Giản thể của chữ .
sướng, như "sung sướng" (gdhn)

Nghĩa của 畅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (暢)
[chàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: SƯỚNG
1. thông suốt; suông sẻ; êm thấm; trôi chảy。无阻碍;不停滞。
畅达。
trôi chảy; suông sẻ.
畅行无阻。
trôi chảy không vấp váp.
2. sướng; thoả thích; thoải mái。痛快;尽情。
畅谈。
nói chuyện thoả thích.
畅所欲言。
nói thoải mái
3. họ Sướng。 姓。
Từ ghép:
畅达 ; 畅快 ; 畅所欲言 ; 畅谈 ; 畅通 ; 畅想 ; 畅销 ; 畅行 ; 畅饮 ; 畅游

Chữ gần giống với 畅:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 畅

,

Chữ gần giống 畅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畅 Tự hình chữ 畅 Tự hình chữ 畅 Tự hình chữ 畅

sướng [sướng]

U+7452, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, chang4, dang4;
Việt bính: coeng3 dong6 joeng4;

sướng

Nghĩa Trung Việt của từ 瑒

(Danh) Đồ cúng thời xưa.

Nghĩa của 瑒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: DƯƠNG
ngọc dương (loại ngọc thời cổ)。古代的一种玉。

Chữ gần giống với 瑒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Dị thể chữ 瑒

,

Chữ gần giống 瑒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑒 Tự hình chữ 瑒 Tự hình chữ 瑒 Tự hình chữ 瑒

sướng [sướng]

U+66A2, tổng 14 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [充暢] sung sướng;

sướng

Nghĩa Trung Việt của từ 暢

(Tính) Thông suốt, lưu loát, không bị trở ngại.
◎Như: sướng thông
thông suốt, văn bút lưu sướng lời văn lưu loát.

(Tính)
Phồn thịnh, tươi tốt.
◎Như: chi diệp sướng thịnh cành lá tươi tốt.

(Tính)
Thư thái, dễ chịu, vui thích.
◎Như: thư sướng thư thái, sướng khoái sướng thích.

(Phó)
Thỏa thích, hả hê.
◎Như: sướng ẩm uống thỏa thuê, sướng tự bàn bạc thỏa thích.

(Phó)
Rất, thậm.
◇Tây sương kí 西: (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết) Sướng áo não Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.

(Danh)
Rượu nếp dùng khi cúng tế.
§ Thông .

(Danh)
Họ Sướng.
sướng, như "sung sướng" (vhn)

Chữ gần giống với 暢:

, , , , , , , , , , , 𣉕, 𣉞, 𣉲, 𣉳, 𣉴, 𣉵, 𣉶, 𣉷, 𣉸, 𣉹,

Dị thể chữ 暢

,

Chữ gần giống 暢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 暢 Tự hình chữ 暢 Tự hình chữ 暢 Tự hình chữ 暢

sướng [sướng]

U+97D4, tổng 17 nét, bộ Vi 韦 [韋]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;

sướng

Nghĩa Trung Việt của từ 韔

(Danh) Túi, bao đựng cung.

(Động)
Cất cung vào bao.

Nghĩa của 韔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàng]Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 17
Hán Việt: SƯỞNG
túi đựng cung; bao tên。古代装弓的袋子。

Chữ gần giống với 韔:

, , ,

Dị thể chữ 韔

𮧴,

Chữ gần giống 韔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韔 Tự hình chữ 韔 Tự hình chữ 韔 Tự hình chữ 韔

Dịch sướng sang tiếng Trung hiện đại:

畅; 痛快; 尽情。《尽兴。》
尽兴 《兴趣得到尽量满足。》
《得意。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sướng

sướng:sung sướng
sướng:sung sướng
sướng:sung sướng
sướng:sung sướng
sướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sướng Tìm thêm nội dung cho: sướng