Cao su chống va đập cửa
Từ: sướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sướng:
Biến thể phồn thể: 暢;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
畅 sướng
sướng, như "sung sướng" (gdhn)
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
畅 sướng
Nghĩa Trung Việt của từ 畅
Giản thể của chữ 暢.sướng, như "sung sướng" (gdhn)
Nghĩa của 畅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暢)
[chàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: SƯỚNG
1. thông suốt; suông sẻ; êm thấm; trôi chảy。无阻碍;不停滞。
畅达。
trôi chảy; suông sẻ.
畅行无阻。
trôi chảy không vấp váp.
2. sướng; thoả thích; thoải mái。痛快;尽情。
畅谈。
nói chuyện thoả thích.
畅所欲言。
nói thoải mái
3. họ Sướng。 姓。
Từ ghép:
畅达 ; 畅快 ; 畅所欲言 ; 畅谈 ; 畅通 ; 畅想 ; 畅销 ; 畅行 ; 畅饮 ; 畅游
[chàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: SƯỚNG
1. thông suốt; suông sẻ; êm thấm; trôi chảy。无阻碍;不停滞。
畅达。
trôi chảy; suông sẻ.
畅行无阻。
trôi chảy không vấp váp.
2. sướng; thoả thích; thoải mái。痛快;尽情。
畅谈。
nói chuyện thoả thích.
畅所欲言。
nói thoải mái
3. họ Sướng。 姓。
Từ ghép:
畅达 ; 畅快 ; 畅所欲言 ; 畅谈 ; 畅通 ; 畅想 ; 畅销 ; 畅行 ; 畅饮 ; 畅游
Dị thể chữ 畅
暢,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 玚;
Pinyin: yang2, chang4, dang4;
Việt bính: coeng3 dong6 joeng4;
瑒 sướng
Pinyin: yang2, chang4, dang4;
Việt bính: coeng3 dong6 joeng4;
瑒 sướng
Nghĩa Trung Việt của từ 瑒
(Danh) Đồ cúng thời xưa.Nghĩa của 瑒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: DƯƠNG
ngọc dương (loại ngọc thời cổ)。古代的一种玉。
Số nét: 14
Hán Việt: DƯƠNG
ngọc dương (loại ngọc thời cổ)。古代的一种玉。
Dị thể chữ 瑒
玚,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 畅;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [充暢] sung sướng;
暢 sướng
◎Như: sướng thông 暢通 thông suốt, văn bút lưu sướng 文筆流暢 lời văn lưu loát.
(Tính) Phồn thịnh, tươi tốt.
◎Như: chi diệp sướng thịnh 枝葉暢盛 cành lá tươi tốt.
(Tính) Thư thái, dễ chịu, vui thích.
◎Như: thư sướng 舒暢 thư thái, sướng khoái 暢快 sướng thích.
(Phó) Thỏa thích, hả hê.
◎Như: sướng ẩm 暢飲 uống thỏa thuê, sướng tự 暢敘 bàn bạc thỏa thích.
(Phó) Rất, thậm.
◇Tây sương kí 西廂記: (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết) Sướng áo não 暢懊惱 Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.
(Danh) Rượu nếp dùng khi cúng tế.
§ Thông 鬯.
(Danh) Họ Sướng.
sướng, như "sung sướng" (vhn)
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3
1. [充暢] sung sướng;
暢 sướng
Nghĩa Trung Việt của từ 暢
(Tính) Thông suốt, lưu loát, không bị trở ngại.◎Như: sướng thông 暢通 thông suốt, văn bút lưu sướng 文筆流暢 lời văn lưu loát.
(Tính) Phồn thịnh, tươi tốt.
◎Như: chi diệp sướng thịnh 枝葉暢盛 cành lá tươi tốt.
(Tính) Thư thái, dễ chịu, vui thích.
◎Như: thư sướng 舒暢 thư thái, sướng khoái 暢快 sướng thích.
(Phó) Thỏa thích, hả hê.
◎Như: sướng ẩm 暢飲 uống thỏa thuê, sướng tự 暢敘 bàn bạc thỏa thích.
(Phó) Rất, thậm.
◇Tây sương kí 西廂記: (Đệ nhất bổn, Đệ tứ chiết) Sướng áo não 暢懊惱 Bao nhiêu là buồn phiển, rất khổ tâm.
(Danh) Rượu nếp dùng khi cúng tế.
§ Thông 鬯.
(Danh) Họ Sướng.
sướng, như "sung sướng" (vhn)
Dị thể chữ 暢
畅,
Tự hình:

Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
韔 sướng
Nghĩa Trung Việt của từ 韔
(Danh) Túi, bao đựng cung.(Động) Cất cung vào bao.
Nghĩa của 韔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàng]Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 17
Hán Việt: SƯỞNG
túi đựng cung; bao tên。古代装弓的袋子。
Số nét: 17
Hán Việt: SƯỞNG
túi đựng cung; bao tên。古代装弓的袋子。
Dị thể chữ 韔
𮧴,
Tự hình:

Dịch sướng sang tiếng Trung hiện đại:
畅; 痛快; 尽情。《尽兴。》尽兴 《兴趣得到尽量满足。》
美 《得意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sướng
| sướng | 唱: | sung sướng |
| sướng | 快: | sung sướng |
| sướng | 暢: | sung sướng |
| sướng | 畅: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: sướng Tìm thêm nội dung cho: sướng
