Từ: 孤芳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤芳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô phương
Hoa thơm một mình. Thường tỉ dụ người có phẩm hạnh cao khiết xa cách thế tục.
◇Vu Hữu Nhậm 任:
U diễm cư khâu hác, Cô phương hân hữu thác
壑, 托 (Độ lũng tạp thi 詩, Chi tứ).Chỉ kiến giải độc đặc không giống số đông người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
孤芳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤芳 Tìm thêm nội dung cho: 孤芳