cô phương
Hoa thơm một mình. Thường tỉ dụ người có phẩm hạnh cao khiết xa cách thế tục.
◇Vu Hữu Nhậm 于右任:
U diễm cư khâu hác, Cô phương hân hữu thác
幽艷居丘壑, 孤芳欣有托 (Độ lũng tạp thi 度隴雜詩, Chi tứ).Chỉ kiến giải độc đặc không giống số đông người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 孤芳 Tìm thêm nội dung cho: 孤芳
