Từ: 執手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp thủ
Cầm tay.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Đào Khiêm lạo quân dĩ tất, Triệu Vân từ khứ, Huyền Đức chấp thủ huy lệ nhi biệt
畢, 去, 別 (Đệ thập nhất hồi) Đào Khiêm khao quân xong, Triệu Vân cáo từ ra về, Huyền Đức cầm tay (Triệu Vân) gạt nước mắt từ biệt.

Nghĩa của 执手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíshǒu] cầm tay; bắt tay。握手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
執手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執手 Tìm thêm nội dung cho: 執手