Từ: 打主意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打主意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打主意 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎzhǔ·yi] nghĩ cách; tìm cách; vì。想办法;设法谋取。
这事还得另打主意。
việc này hãy nghĩ cách khác.
做事不能只在钱上打主意。
làm việc không chỉ vì tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
打主意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打主意 Tìm thêm nội dung cho: 打主意