Từ: 膏粱子弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏粱子弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao lương tử đệ
Con em nhà giàu nhà quan, ăn no ở không, chẳng phải lo lắng việc đời.
§ Cũng viết
cao lương chi tử
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hạ Hầu Mậu nãi cao lương tử đệ, nọa nhược vô mưu
弟, 謀 (Đệ cửu thập nhị hồi) Hạ Hầu Mậu là con nhà phú quý, nhu nhược, không có mưu lược gì cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱

lương:cao lương mĩ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
膏粱子弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏粱子弟 Tìm thêm nội dung cho: 膏粱子弟