Từ: 深化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深化 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnhuà] sâu sắc hơn; đi đến chỗ sâu sắc hơn (mâu thuẫn, nhận thức)。(矛盾、认识等)向更深的阶段发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
深化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深化 Tìm thêm nội dung cho: 深化