Từ: 深思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深思 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnsī] suy nghĩ sâu xa。深刻地思考。
好学深思。
học chăm nghĩ sâu.
深思熟虑。
suy sâu nghĩ kĩ; suy tính kỹ càng; cân nhắc kỹ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
深思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深思 Tìm thêm nội dung cho: 深思