Từ: 清帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngzhàng] 1. quyết toán sổ sách; thanh toán sổ sách。结清帐目。
2. sổ sách tính toán rõ ràng。经过整理的详细帐目。
开一篇清帐。
lập một bảng thanh toán rành mạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
清帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清帐 Tìm thêm nội dung cho: 清帐