Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帐, chiết tự chữ TRƯƠNG, TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帐:
帐
Biến thể phồn thể: 帳;
Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
帐 trướng
trương, như "trương mục" (gdhn)
trướng, như "bức trướng" (gdhn)
Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
帐 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 帐
Giản thể của chữ 帳.trương, như "trương mục" (gdhn)
trướng, như "bức trướng" (gdhn)
Nghĩa của 帐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (帳)
[zhàng]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỚNG
1. màn; màn trướng; lều vải。用布、纱或绸子等做成的遮蔽用的东西。
蚊帐
màn chống muỗi; cái mùng.
营帐
doanh trại; lều trại
帐篷
lều vải; lều bạt
青纱帐
bức màn xanh (ruộng đồng cây cỏ xanh tươi)
2. ghi chép; sổ kế toán; nợ。同"账"。
Từ ghép:
帐幕 ; 帐篷 ; 帐子
[zhàng]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 7
Hán Việt: TRƯỚNG
1. màn; màn trướng; lều vải。用布、纱或绸子等做成的遮蔽用的东西。
蚊帐
màn chống muỗi; cái mùng.
营帐
doanh trại; lều trại
帐篷
lều vải; lều bạt
青纱帐
bức màn xanh (ruộng đồng cây cỏ xanh tươi)
2. ghi chép; sổ kế toán; nợ。同"账"。
Từ ghép:
帐幕 ; 帐篷 ; 帐子
Dị thể chữ 帐
帳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐
| trương | 帐: | trương mục |
| trướng | 帐: | bức trướng |

Tìm hình ảnh cho: 帐 Tìm thêm nội dung cho: 帐
