Chữ 帐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帐, chiết tự chữ TRƯƠNG, TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帐:

帐 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帐

Chiết tự chữ trương, trướng bao gồm chữ 巾 长 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帐 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 长
  • cân, khân, khăn
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+5E10, tổng 7 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 帳;
    Pinyin: zhang4;
    Việt bính: zoeng3;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 帐

    Giản thể của chữ .

    trương, như "trương mục" (gdhn)
    trướng, như "bức trướng" (gdhn)

    Nghĩa của 帐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (帳)
    [zhàng]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 7
    Hán Việt: TRƯỚNG
    1. màn; màn trướng; lều vải。用布、纱或绸子等做成的遮蔽用的东西。
    蚊帐
    màn chống muỗi; cái mùng.
    营帐
    doanh trại; lều trại
    帐篷
    lều vải; lều bạt
    青纱帐
    bức màn xanh (ruộng đồng cây cỏ xanh tươi)
    2. ghi chép; sổ kế toán; nợ。同"账"。
    Từ ghép:
    帐幕 ; 帐篷 ; 帐子

    Chữ gần giống với 帐:

    , , , , , , , , , , 𢁨, 𢁸,

    Dị thể chữ 帐

    ,

    Chữ gần giống 帐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帐 Tự hình chữ 帐 Tự hình chữ 帐 Tự hình chữ 帐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

    trương:trương mục
    trướng:bức trướng
    帐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帐 Tìm thêm nội dung cho: 帐