Từ: 滑稽戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑稽戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑稽戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huájīxì] kịch hài; kịch hoạt kê; kịch hài hước。一种专门以滑稽手段来表现人物的剧种,流行于上海、江苏和浙江的部分地区。也叫滑稽剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
滑稽戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑稽戏 Tìm thêm nội dung cho: 滑稽戏