Cao su chống va đập cửa

Từ: 村夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 村夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 村夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[cūnfū] thôn phu, dân trong thôn; dân làng。乡下人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 村

chon:chon von; chon chót
chôn:chôn cất
thon:tay thon
thun:thun lại
thuôn:thuôn chỉ
thuốn:thuốn đất
thôn:thôn xóm
thồn: 
xóm:thôn xóm, làng xóm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
村夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 村夫 Tìm thêm nội dung cho: 村夫