Từ: 血案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血案 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuè"àn]
vụ án giết người; huyết án。凶杀案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
血案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血案 Tìm thêm nội dung cho: 血案