Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đọa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đọa:

堕 đọa, huy隋 tùy, đọa墮 đọa, huy墯 đọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: đọa

đọa, huy [đọa, huy]

U+5815, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 墮;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;

đọa, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 堕

Giản thể của chữ .
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)

Nghĩa của 堕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (墮、隓)
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中

Chữ gần giống với 堕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 堕

, ,

Chữ gần giống 堕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕 Tự hình chữ 堕

tùy, đọa [tùy, đọa]

U+968B, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui2, duo4, tuo3, tuo1;
Việt bính: ceoi4;

tùy, đọa

Nghĩa Trung Việt của từ 隋

(Danh) Nhà Tùy (581-618), vua Tùy Văn Đế Dương Kiên , trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần , nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ ghép theo bộ có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ đi mà đặt là truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Đường .

(Danh)
Họ Tùy.Một âm là đọa.

(Danh)
Vật phẩm tế tự còn thừa lại.

(Danh)
Tên một tế lễ thời cổ.

(Động)
Rơi, rụng, ngã, đổ.
§ Thông đọa .
tuỳ, như "nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)" (gdhn)

Nghĩa của 隋 trong tiếng Trung hiện đại:

[Suí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: TUỲ
1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
2. họ Tuỳ。姓。

Chữ gần giống với 隋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Chữ gần giống 隋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隋 Tự hình chữ 隋 Tự hình chữ 隋 Tự hình chữ 隋

đọa, huy [đọa, huy]

U+58AE, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6 fai1
1. [墮落] đọa lạc 2. [墮馬] đọa mã 3. [墮胎] đọa thai;

đọa, huy

Nghĩa Trung Việt của từ 墮

(Động) Rơi, rụng.
◎Như: đọa lạc
rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, đọa nhập hải trung rơi xuống biển.
◇Sử Kí : Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ , , , (Lưu Hầu thế gia ) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.

(Tính)
Lười biếng.
§ Thông nọa .
◎Như: đọa dân người biếng nhác.Một âm là huy.

(Động)
Phá hoại, hủy hoại.
§ Thông huy .
◇Tư trị thông giám : Phạt quốc huy thành (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên ) Đánh nước phá thành.

đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (gdhn)
dụa, như "giẫy dụa" (gdhn)

Chữ gần giống với 墮:

, , , ,

Dị thể chữ 墮

,

Chữ gần giống 墮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮 Tự hình chữ 墮

đọa [đọa]

U+58AF, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo4;
Việt bính: do6 fai1;

đọa

Nghĩa Trung Việt của từ 墯

(Động) Rơi, rụng.
§ Xưa dùng như chữ đọa
.

(Tính)
Lười, biếng nhác.
§ Xưa dùng như chữ nọa .

Chữ gần giống với 墯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,

Chữ gần giống 墯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墯 Tự hình chữ 墯 Tự hình chữ 墯 Tự hình chữ 墯

đọa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đọa Tìm thêm nội dung cho: đọa