Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đọa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ đọa:
Biến thể phồn thể: 墮;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;
堕 đọa, huy
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6;
堕 đọa, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 堕
Giản thể của chữ 墮.đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (gdhn)
Nghĩa của 堕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (墮、隓)
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中
[duò]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐOẠ
rơi; rụng; rơi xuống。落;掉。
堕落
rơi; rụng
堕地
rơi xuống đất
堕入海中
rơi xuống biển
Ghi chú: 另见huī
Từ ghép:
堕楼 ; 堕落 ; 堕马 ; 堕胎 ; 堕云雾中
Chữ gần giống với 堕:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: sui2, duo4, tuo3, tuo1;
Việt bính: ceoi4;
隋 tùy, đọa
Nghĩa Trung Việt của từ 隋
(Danh) Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Đế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Đường 唐.(Danh) Họ Tùy.Một âm là đọa.
(Danh) Vật phẩm tế tự còn thừa lại.
(Danh) Tên một tế lễ thời cổ.
(Động) Rơi, rụng, ngã, đổ.
§ Thông đọa 墮.
tuỳ, như "nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 隋 trong tiếng Trung hiện đại:
[Suí]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: TUỲ
1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
2. họ Tuỳ。姓。
Số nét: 17
Hán Việt: TUỲ
1. triều đại nhà Tuỳ (công nguyên 581-618, Trung Quốc)。朝代,公元581-618,杨坚所建。
2. họ Tuỳ。姓。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 堕;
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6 fai1
1. [墮落] đọa lạc 2. [墮馬] đọa mã 3. [墮胎] đọa thai;
墮 đọa, huy
◎Như: đọa lạc 墮落 rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, đọa nhập hải trung 墮入海中 rơi xuống biển.
◇Sử Kí 史記: Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ 有一老父, 衣褐, 至良所, 直墮其履圯下 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.
(Tính) Lười biếng.
§ Thông nọa 惰.
◎Như: đọa dân 墮民 người biếng nhác.Một âm là huy.
(Động) Phá hoại, hủy hoại.
§ Thông huy 隳.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Phạt quốc huy thành 伐國墮城 (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên 武帝元光二年) Đánh nước phá thành.
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (gdhn)
dụa, như "giẫy dụa" (gdhn)
Pinyin: duo4, hui1;
Việt bính: do6 fai1
1. [墮落] đọa lạc 2. [墮馬] đọa mã 3. [墮胎] đọa thai;
墮 đọa, huy
Nghĩa Trung Việt của từ 墮
(Động) Rơi, rụng.◎Như: đọa lạc 墮落 rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, đọa nhập hải trung 墮入海中 rơi xuống biển.
◇Sử Kí 史記: Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ 有一老父, 衣褐, 至良所, 直墮其履圯下 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.
(Tính) Lười biếng.
§ Thông nọa 惰.
◎Như: đọa dân 墮民 người biếng nhác.Một âm là huy.
(Động) Phá hoại, hủy hoại.
§ Thông huy 隳.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑: Phạt quốc huy thành 伐國墮城 (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên 武帝元光二年) Đánh nước phá thành.
đoạ, như "đày đoạ; sa đoạ" (vhn)
đụi, như "lụi đụi (chỉ tiếng vật rơi hoặc tiếng đánh)" (btcn)
doạ, như "doạ dẫm, doạ nạt" (gdhn)
dụa, như "giẫy dụa" (gdhn)
Dị thể chữ 墮
堕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: đọa Tìm thêm nội dung cho: đọa

