Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一气呵成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一气呵成:
Nghĩa của 一气呵成 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīqìhēchéng] 1. hành văn liền mạch lưu loát。比喻文章的气势首尾贯通。
2. công tác liên tục。比喻整个工作过程中不间断,不松懈。
2. công tác liên tục。比喻整个工作过程中不间断,不松懈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵
| ha | 呵: | cười ha hả |
| hà | 呵: | hà hơi |
| há | 呵: | há miệng |
| hả | 呵: | ha hả; hả hê |
| khà | 呵: | khề khà |
| khá | 呵: | khá giả; khá khen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 一气呵成 Tìm thêm nội dung cho: 一气呵成
