Từ: 一气呵成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一气呵成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一气呵成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqìhēchéng] 1. hành văn liền mạch lưu loát。比喻文章的气势首尾贯通。
2. công tác liên tục。比喻整个工作过程中不间断,不松懈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呵

ha:cười ha hả
:hà hơi
:há miệng
hả:ha hả; hả hê
khà:khề khà
khá:khá giả; khá khen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
一气呵成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一气呵成 Tìm thêm nội dung cho: 一气呵成