Từ: hoa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ hoa:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hoa
Pinyin: hua4, hua1;
Việt bính: faa3
1. [惡化] ác hóa 2. [恩化] ân hóa 3. [歐化] âu hóa 4. [同化] đồng hóa 5. [播化] bá hóa 6. [變化] biến hóa 7. [感化] cảm hóa 8. [強化] cường hóa 9. [氧化] dưỡng hóa 10. [化工] hóa công 11. [化育] hóa dục 12. [化民] hóa dân 13. [化緣] hóa duyên 14. [化鶴] hóa hạc 15. [化學] hóa học 16. [化合] hóa hợp 17. [化兒] hóa nhi 18. [化生] hóa sanh, hóa sinh 19. [化石] hóa thạch 20. [化身] hóa thân 21. [幻化] huyễn hóa 22. [募化] mộ hóa 23. [人格化] nhân cách hóa 24. [造化] tạo hóa 25. [文化] văn hóa 26. [羽化] vũ hóa;
化 hóa, hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 化
(Động) Biến đổi, cải biến.◎Như: thiên biến vạn hóa 千變萬化 biến đổi không cùng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cố thánh nhân pháp dữ thì biến, lễ dữ tục hóa 故聖人法與時變, 禮與俗化 (Phiếm luận 氾論) Cho nên phép tắc của thánh nhân biến dịch theo thời đại, lễ nghi thay đổi theo phong tục.
(Động) Trời đất sinh thành muôn vật.
◎Như: tạo hóa 造化, hóa dục 化育.
(Động) Dạy dỗ, biến đổi dân tục làm cho thuần hậu, tốt đẹp hơn.
◎Như: giáo hóa 教化 dạy dỗ.
(Động) Chết.
◎Như: vật hóa 物化 chết, vũ hóa 羽化 đắc đạo thành tiên.
(Động) Vật thể tiêu tan, biến đổi hình trạng tính chất.
◎Như: tiêu hóa 消化.
(Động) Đốt cháy.
◇Tây du kí 西遊記: Hiến quá liễu chủng chủng hương hỏa, hóa liễu chúng thần chỉ mã, thiêu liễu tiến vong văn sớ, Phật sự dĩ tất, hựu các an tẩm 獻過了種種香火, 化了眾神紙馬, 燒了薦亡文疏, 佛事已畢, 又各安寢 (Đệ lục thập cửu hồi) Dâng đủ loại hương hoa, đốt vàng mã, đốt sớ cúng, lễ Phật xong xuôi, đều đi nghỉ.
(Động) Cầu xin.
◎Như: hóa mộ 化募, hóa duyên 化緣 nghĩa là lấy lời đạo nghĩa khiến cho người sinh lòng từ thiện mà giúp cho.
(Động) Đặt sau tính từ hoặc dành từ, biểu thị chuyển biến thành trạng thái hay tính chất nào đó.
◎Như: lục hóa 綠化, ác hóa 惡化, điện khí hóa 電氣化, khoa học hóa 科學化, hiện đại hóa 現代化.
(Danh) Học thuật, sự giáo hóa.
◎Như: phong hóa 風化 tập tục đã được dạy bảo thành tốt đẹp.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hoàng Bá, Cấp Ảm chi hóa 黃霸, 汲黯之化 (Phong kiến luận 封建論) Đạo lí giáo hóa của Hoàng Bá, Cấp Ảm.
(Danh) Gọi tắt của môn hóa học 化學.
◎Như: lí hóa 理化 môn vật lí và môn hóa học.Một âm là hoa.
(Danh) Hoa tử 化子 người ăn mày.
§ Cũng gọi là khiếu hoa tử 叫花子.
hoá, như "biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá" (vhn)
huế, như "thành Huế, ca Huế" (btcn)
hoa, như "hoa tiền (tiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 化 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: HOÁ
tiêu; xài; tốn; chi tiêu; tiêu xài。同"花"20。
化钱
tiêu tiền; xài tiền.
化工夫
tốn công
Ghi chú: 另见huà
Từ ghép:
化子
[huà]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: HOÁ
1. thay đổi; biến hoá; biến; hoá; đổi。变化;使变化。
化脓
nổi mủ
化名
tên giả
化装
hoá trang
顽固不化
ngoan cố không thay đổi
化整为零
đổi chẵn thành lẻ
化险为夷
biến nguy thành an
泥古不化。
cố chấp không thay đổi.
2. cảm hoá。感化。
教化
giáo hoá
潜移默化
chuyển hoá một cách thầm lặng kín đáo.
3. chảy ra; tan ra; tan。熔化;融化。
化冻
tan ra
化铁炉
lò luyện thép
太阳一出来,冰雪都化了。
mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.
4. tiêu hoá; tiêu; tiêu trừ; gạt bỏ; vận dụng。消化;消除。
化痰止咳
tiêu đờm hết ho
食古不化
học cái cổ xưa mà không biết vận dụng
5. thiêu; thiêu huỷ; thiêu cháy。烧化。
火化
hoả thiêu
6. chết; hoá; viên tịch; quy tiên (sư tăng)。(僧道)死。
坐化
toạ hoá
羽化
quy tiên
7. hoá học。指化学。
理化
lý hoá
化工
công nghiệp hoá
8. hoá (hậu tố, dùng sau tính từ và động từ biểu thị sự chuyển biến thành một tính chất hoặc trạng thái nào đó.)。后缀,加在名词或形容词之后构成动词,表示转变成某种性质或状态。
绿化
lục hoá; cây xanh hoá.
美化
mỹ hoá
恶化
làm cho tình hình xấu đi
电气化
điện khí hoá
机械化
cơ giới hoá
水利化
thuỷ lợi hoá
9. khất thực; xin bố thí (sư tăng)。(僧道)向人求布施。
化缘
hoá duyên
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
化除 ; 化冻 ; 化肥 ; 化干戈为玉帛 ; 化工 ; 化合 ; 化合价 ; 化合物 ; 化解 ; 化境 ; 化疗 ; 化名 ; 化募 ; 化脓 ; 化身 ; 化生 ; 化石 ; 化外 ; 化纤 ; 化险为夷 ; 化形 ; 化学 ; 化学变化 ; 化学电池 ; 化学反应 ; 化学方程式 ; 化学肥料 ; 化学分析 ; 化学工业 ; 化学键 ; 化学能 ; 化学平衡 ; 化学式 ; 化学武器 ; 化学纤维 ; 化学性质 ; 化学元素 ; 化验 ; 化雨春风 ; 化育 ; 化缘 ; 化斋 ; 化妆 ; 化妆品 ; 化装
Tự hình:

hoa, hoạch, họa [hoa, hoạch, họa]
U+5212, tổng 6 nét, bộ Đao 刀 [刂]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: hua2, hua4;
Việt bính: waa4
1. [划子] hoa tử;
划 hoa, hoạch, họa
Nghĩa Trung Việt của từ 划
(Động) Chèo (thuyền).◎Như: hoa thuyền 划船 chèo thuyền, hoa long chu 划龍舟 chèo thuyền rồng.
(Động) Tính toán.
◎Như: hoa bất lai 划不來 không đáng, không lợi.
(Danh) Hoa tử 划子: (1) Mái chèo ngắn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khủng phạ lão thái thái cao hứng, tác tính bả hang thượng hoa tử, cao tưởng, già dương mạn tử đô bàn liễu hạ lai dự bị trước 恐怕老太太高興, 索性把舡上划子, 篙槳, 遮陽幔子都搬了下來預備著 (Đệ ntứ thập hồi) Phòng khi cụ cao hứng, nên mang cả mái chèo ngắn, sào thuyền, màn che sẵn cả để đó. (2) Thuyền nhỏ.
◇Quan tràng hiện hình kí 官場現形記: Hoa tử kháo định liễu ngạn 划子靠定了岸 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Thuyền nhỏ ghé sát vào bờ. (3) Miếng gỗ nhỏ giữ cho màn, rèm ... khỏi di động.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hảo thư thư, ngã phô sàng, nhĩ bả na xuyên y kính đích sáo tử phóng hạ lai, thượng đầu đích hoa tử hoa thượng 好姐姐, 我鋪床, 你把那穿衣鏡的套子放下來, 上頭的划子划上 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Chị ơi, tôi đi trải giường đây, chị lấy cái màn phủ gương bỏ xuống cho, hãy bấm vào cái đầu bấm gỗ ở trên đó.Giản thể của chữ 劃.Giản thể của chữ 畫.
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
quả, như "xem Hoa" (gdhn)
Nghĩa của 划 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: HOẠCH, HOA
1. chèo; bơi。拨水前进。
划船
chèo thuyền
划桨
chèo
2. tính toán; tính; tính toán sao cho có lợi。合算。
划得来
tính ra; đủ sở hụi.
划不来
tính không ra; không đủ sở hụi.
划得着
tính ra; đủ sở hụi.
划不着
tính không ra; không đủ sở hụi.
3. cắt; quẹt; xước。用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。
划玻璃
cắt kiếng; cắt thuỷ tinh
划根火柴
quẹt diêm
手上划了一个口子。
tay bị xước một miếng.
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划不来 ; 划得来 ; 划拉 ; 划拳 ; 划算 ; 划子
Từ phồn thể: (劃)
[huà]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH
1. phân định; phân chia; vạch; đánh dấu。划分。
划界
phân chia ranh giới
划定范围
phân định phạm vi
2. kế hoạch; dự kiến; dự định。计划。
筹划
trù hoạch
策划
trù định; tính toán
3. vạch; vẽ。同"画"。
Ghi chú: 另见huà; ·huai
Từ ghép:
划拨 ; 划策 ; 划分 ; 划粉 ; 划价 ; 划时代 ; 划一 ; 划一不二
Từ phồn thể: (劃)
[·huai]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: HOẠCH, HOẠ
1. sắp xếp; xử lý; xử trí; giải quyết。处置;安排。
这件事你别管了,就交给他去划吧。
việc này anh đừng xen vào, giao cho nó giải quyết đi.
2. sửa chữa; sửa。修理;整治。
电子钟叫他给划坏了。
đồng hồ điện tử bị nó sửa cho hư rồi.
Ghi chú: 另见huá; huà
Tự hình:

Pinyin: hua2, hua4, hua1;
Việt bính: waa4;
华 hoa, hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 华
(Danh) Hoa trâm 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa.Chữ hoa 花 cổ.Giản thể của chữ 華.hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (gdhn)
Nghĩa của 华 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: HOA
1. sáng; sáng sủa; rực rỡ; lộng lẫy。光彩1.;光辉。
华美
hoa lệ; đẹp đẽ
华丽
hoa lệ
光华
ánh sáng rực rỡ
2. quầng; vòng sáng (quanh mặt trời hoặc mặt trăng)。出现在太阳或月亮周围的彩色光环,内紫外红。
3. phồn thịnh; phồn hoa。繁盛。
繁华
phồn hoa
荣华
vinh hoa
4. tinh hoa。精华。
英华。
anh hoa
才华。
tài hoa
5. xa xỉ; xa hoa。奢侈。
浮华
phù hoa
奢华
xa hoa
6. thời gian; thì giờ。指时光。
似水年华
thời gian như nước chảy.
7. bạc; bạc trắng (tóc)。(头发)花白。
华发
tóc bạc
8. hoa (lời nói kính trọng đến những nhân vật có liên quan đến người đang đối thoại)。敬辞,用于跟对方有关的事物。
华诞
hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)
华宗(称人同姓)。
hoa tông (người cùng họ)
9. chất lắng đọng; khoáng (do khoáng vật trong nước suối lắng đọng mà thành)。泉水中的矿物质由于沉积而形成的物质。
钙华
khoáng can-xi
矽华
khoáng thiếc
10. Trung Hoa; Trung Quốc。指中国。
华夏
Hoa Hạ
华北
Hoa Bắc
华南
Hoa Nam
驻华大使
đại sứ nước ngoài tại Trung Quốc.
11. tiếng Hoa; tiếng Hán。汉(语)。
华俄词典
từ điển Hoa Nga
12. họ Hoa。姓(应读Huà,近年也有读Huá的)。
Ghi chú: 另见Huà
Từ ghép:
华北 ; 华表 ; 华达呢 ; 华诞 ; 华灯 ; 华东 ; 华而不实 ; 华尔街 ; 华尔兹 ; 华发 ; 华盖 ; 华工 ; 华贵 ; 华翰 ; 华里 ; 华丽 ; 华美 ; 华南 ; 华侨 ; 华人 ; 华沙 ; 华盛顿 ; 华氏温标 ; 华氏温度 ; 华文 ; 华西 ; 华夏 ; 华严宗 ; 华裔 ; 华语 ; 华章 ; 华中 ; 华胄
Từ phồn thể: (華)
[huà]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: HOA
1. Hoa Sơn (tên núi, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。华山,山名,在陕西。
2. họ Hoa。姓(近年也有读huá的) 。
Ghi chú: 另见huá
Dị thể chữ 华
華,
Tự hình:

Pinyin: hua1;
Việt bính: faa1
1. [櫻花] anh hoa 2. [印花稅] ấn hoa thuế 3. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 4. [單性花] đơn tính hoa 5. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 6. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 7. [百花生日] bách hoa sinh nhật 8. [百花王] bách hoa vương 9. [錦上添花] cẩm thượng thiêm hoa 10. [菊花] cúc hoa 11. [菊花酒] cúc hoa tửu 12. [名花] danh hoa 13. [名花有主] danh hoa hữu chủ 14. [空花] không hoa 15. [蘆花蕩] lô hoa đãng 16. [菱花] lăng hoa 17. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 18. [眼花撩亂] nhãn hoa liêu loạn 19. [君子花] quân tử hoa 20. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 21. [催花雨] thôi hoa vũ;
花 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 花
(Danh) Hoa của cây cỏ.◎Như: cúc hoa 菊花 hoa cúc.
◇Thôi Hộ 崔護: Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng 去年今日此門中, 人面桃花相映紅 (Đề đô thành nam trang 題都城南莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.
(Danh) Phiếm chỉ cây cỏ có thể nở ra hoa.
◎Như: tài hoa 栽花 trồng hoa.
(Danh) Vật thể có hình giống hoa.
◎Như: hoa tuyết 雪花 bông tuyết.
(Danh) Tỉ dụ người đẹp, mĩ nữ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kiều hoa xảo tiếu cửu tịch liêu 嬌花巧笑久寂寥 (Nghê thường vũ y ca 霓裳羽衣歌) Người đẹp cười tươi đã vắng lặng từ lâu.
(Danh) Chỉ trẻ con, tiểu hài.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Phu nhân một liễu, nhi kim nhi hoa nữ hoa dã vô 夫人沒了, 而今兒花女花也無 (Đệ thập thất hồi) Phu nhân mất rồi, mà nay con trai nhỏ con gái nhỏ cũng không có.
(Danh) Chỉ vật non, nhỏ.
◇Lí Điều Nguyên 李調元: Duy Tây Giang đa hữu ngư hoa 惟西江多有魚花 (Nam Việt bút kí 南越筆記, Ngư hoa 魚花) Chỉ Tây Giang thường có cá non nhỏ.
(Danh) Nốt đậu.
◎Như: chủng hoa 種花 chủng đậu, thiên hoa 天花 bệnh lên đậu.
(Danh) Nhà trò, con hát, kĩ nữ.
◎Như: tầm hoa vấn liễu 尋花問 柳 hỏi liễu tìm hoa.
(Danh) Năm đồng tiền gọi là một hoa.
(Danh) Tỉ dụ tinh hoa.
(Danh) Pháo bông.
◎Như: phóng hoa 放花 bắn pháo bông.
(Danh) Họ Hoa.
(Tính) Có hoa.
◎Như: hoa quý 花季 mùa hoa.
(Tính) Lang lổ, sặc sỡ, vá.
◎Như: hoa bố 花布 vải hoa, hoa biên 花邊 viền hoa, hoa miêu 花貓 mèo vá.
(Tính) Xinh, đẹp (như hoa).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
(Tính) Nhiều kiểu, dạng, vẻ khác nhau.
◎Như: hoa thức du vịnh 花式游泳 các kiểu bơi lội khác nhau.
(Tính) Giả dối, xảo.
◎Như: hoa ngôn xảo ngữ 花言巧語 lời đường mật giả dối.
(Tính) Không rõ, mờ, quáng.
◎Như: nhãn tình đô hoa liễu 眼睛都花了 mắt hoa cả rồi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu tiếu đạo: Ngã đích nhãn việt phát hoa liễu 賈母笑道: 我的眼越發花了 (Đệ ngũ thập hồi) Giả mẩu cười nói: Mắt ta càng ngày càng quáng rồi.
(Tính) Tâm tính không định, ham ăn chơi.
(Động) Nở hoa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tân di thủy hoa diệc dĩ lạc, Huống ngã dữ tử phi tráng niên 辛夷始花亦已落, 況我與子非壯年 (Bức trắc hành 偪仄行) Mộc lan vừa mới nở hoa mà đã rụng rồi, Huống chi tôi với ông không còn là trai tráng nữa.
(Động) Hao phí.
◎Như: hoa phí 花費 tiêu phí, hoa thì gian 花時間 phí thời giờ.
(Động) Bị mê hoặc.
hoa, như "cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay" (vhn)
huê, như "bông huê, vườn huê (hoa)" (gdhn)
Nghĩa của 花 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: HOA
1. hoa; bông; bông hoa。(花儿)种子植物的有性繁殖器官。花由花瓣、花萼、花托、花蕊组成,有各种颜色,有的长得很艳丽,有香味。
一朵花儿。
một bông hoa
2. cây hoa; cây bông。(花儿)可供观赏的植物。
花木
hoa và cây cảnh
花盆儿。
chậu hoa; chậu bông
花儿匠。
người trồng hoa
种花儿。
trồng hoa
3. hoa (vật giống như hoa)。(花儿)形状像花朵的东西。
灯花儿。
hoa đăng
火花
hoa lửa; tàn lửa
雪花儿。
hoa tuyết
4. pháo hoa。烟火的一种,以黑色火药加别种化学物质制成,在夜间燃放,能喷出许多火花,供人观赏。
花炮
pháo hoa
礼花
pháo hoa tết
放花
đốt pháo hoa
5. hoa văn。(花儿)花纹。
白地蓝花儿。
nền trắng hoa xanh
这被面花儿太密。
vỏ chăn này hoa văn quá dày.
6. trang trí hoa văn。用花或花纹装饰的。
花圈
vòng hoa
花篮
lẵng hoa
花灯
hoa đăng
花车
xe hoa
花布
vải hoa
7. nhiều màu; sặc sỡ; hoa; vá; nhiều màu sắc xen kẽ。颜色或种类错杂的。
花白
hoa râm
花猫
mèo tam thể
花 花绿绿
màu sắc sặc sỡ
8. choáng váng; hoa mắt。(眼睛)模糊迷乱。
花眼
hoa mắt
昏花
ngất xỉu
9. sờn; cũ (quần áo)。衣服磨损或要破没破的样子。
袖子都磨花了。
tay áo bị sờn rồi.
10. lừa gạt; lừa bịp; lừa dối; bịp bợm; lừa đảo。用来迷惑人的;不真实或不真诚的。
花招儿。
thủ đoạn bịp bợm; trò lừa.
花账
số tiền khai khống
花言巧语
lời ngon tiếng ngọt; nói ngon nói ngọt
11. đoá hoa; bông hoa (tinh hoa của sự vật)。比喻事业的精华。
文艺之花
đoá hoa văn nghệ
革命之花
đoá hoa cách mạng
12. hoa; bông hoa; hoa khôi; người đẹp (ví với con gái đẹp)。比喻年轻漂亮的女子。
校花
hoa khôi của trường
交际花
bông hoa giao tế; gái đẹp trong xã giao.
13. kỹ nữ; cô đầu (thời xưa chỉ kỹ nữ hoặc những thứ có liên quan đến kỹ nữ.)。指妓女或跟妓女有关的。
花魁
hoa khôi
花街柳巷
xóm cô đầu
寻花问柳
hỏi liễu tìm hoa
14. bông; bông vải。指棉花。
轧花
cán bông
弹花
bật bông
15. hạt; miếng; lát; giọt。(花儿)指某些小的颗粒、块、滴等。
泪花
giọt nước mắt.
油花儿。
giọt dầu
葱花
hành thái
16. bột; non; con (động vật nhỏ)。指某些幼小动物。
鱼花
cá bột; cá con.
17. đậu mùa。(花儿)痘。
天花
đậu mùa
种花儿。
chủng đậu
出过花儿。
đã từng bị bệnh đậu mùa
18. bị thương; ngoại thương (khi chiến đấu)。作战时受的外伤。
挂了两次花。
bị thương hai lần.
19. họ Hoa。姓。20. dùng; tốn; tiêu; tiêu xài; tiêu hao。用;耗费。
花费
tiêu phí
花钱
tiêu tiền
花时间
tốn thời gian
该花的花,该省的省。
cần tiêu thì tiêu, cần tiết kiệm thì tiết kiệm.
Từ ghép:
花把势 ; 花白 ; 花瓣 ; 花苞 ; 花被 ; 花边 ; 花不棱登 ; 花草 ; 花插 ; 花插着 ; 花茶 ; 花车 ; 花池子 ; 花丛 ; 花搭着 ; 花旦 ; 花灯 ; 花灯戏 ; 花点子 ; 花雕 ; 花朵 ; 花萼 ; 花儿 ; 花房 ; 花肥 ; 花费 ; 花费 ; 花粉 ; 花粉篮 ; 花岗岩 ; 花梗 ; 花骨朵 ; 花鼓 ; 花鼓戏 ; 花冠 ; 花棍舞 ; 花好月圆 ; 花和尚 ; 花红 ; 花红柳绿 ; 花花肠子 ; 花花搭搭 ; 花花公子 ; 花花绿绿 ; 花花世界 ; 花环 ; 花卉 ; 花会 ; 花甲 ; 花架 ;
花架子 ; 花椒 ; 花轿 ; 花街柳巷 ; 花镜 ; 花卷 ; 花魁 ; 花篮 ; 花蕾 ; 花里胡哨 ; 花脸 ; 花翎 ; 花令 ; 花柳病 ; 花露水 ; 花蜜 ; 花面狸 ; 花苗 ; 花名册 ; 花木 ; 花呢 ; 花鸟 ; 花农 ; 花盘 ; 花炮 ; 花瓶 ; 花圃 ; 花期 ; 花扦儿 ; 花枪 ; 花腔 ; 花墙 ; 花圈 ; 花拳绣腿 ; 花儿洞子 ; 花儿匠 ; 花儿样子 ; 花儿针 ; 花容月貌 ; 花蕊 ; 花色 ; 花纱布 ; 花哨 ; 花生 ; 花生豆儿 ; 花生酱 ; 花生米 ; 花生油 ; 花市 ;
花事 ; 花饰 ; 花束 ; 花说柳说 ; 花丝 ; 花坛 ; 花天酒地 ; 花厅 ; 花头 ; 花团锦簇 ; 花托 ; 花纹 ; 花线 ; 花项 ; 花消 ; 花信 ; 花须 ; 花序 ; 花絮 ; 花押 ; 花芽 ; 花言巧语 ; 花眼 ; 花样 ; 花样刀 ; 花药 ; 花椰菜 ; 花园 ; 花账 ; 花障 ; 花招 ; 花着 ; 花朝 ; 花枝招展 ; 花轴 ; 花烛 ; 花柱 ; 花砖 ; 花子 ; 花子儿
Chữ gần giống với 花:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: hua1, hua2;
Việt bính: waa1 waa4;
哗 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 哗
Giản thể của chữ 嘩.hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Nghĩa của 哗 trong tiếng Trung hiện đại:
[huā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: HOẠ
róc rách; rào rào; soạt (từ tượng thanh)。象声词。
铁门哗的一声拉上了。
cửa sắt soạt một tiếng kéo sập lại.
流水哗 哗地响。
nước chảy róc rách.
Ghi chú: 另见huá
Từ ghép:
哗啦
Từ phồn thể: (嘩)
[huá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HOA
huyên náo; ồn ào; ầm ĩ。喧哗;喧闹。
哗然
ồn ào; rộ lên
哗笑
cười rộ lên
哗变
biến loạn bất ngờ.
寂静无哗
yên lặng không ồn ào
Ghi chú: 另见huā
Từ ghép:
哗变 ; 哗然 ; 哗众取宠
Chữ gần giống với 哗:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哗
嘩,
Tự hình:

Pinyin: hua2, ji4;
Việt bính: waa4;
骅 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 骅
Giản thể của chữ 驊.hoa, như "hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 骅 trong tiếng Trung hiện đại:
[huá]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: HOA
ngựa tía。(骅骝)赤色的骏马。
Dị thể chữ 骅
驊,
Tự hình:

Pinyin: hua4;
Việt bính: waa6;
桦 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 桦
Giản thể của chữ 樺.hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)
Nghĩa của 桦 trong tiếng Trung hiện đại:
[huà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: HOA
cây hoa (loại cây song tử diệp ở vùng Đông Bắc, Trung Quốc.)。双子叶植物的一属,落叶乔木或灌木,树皮白色、灰色、黄色或黑色,叶子互生。在中国多产于东北地区。白桦、黑桦就是这一属的植物。
Chữ gần giống với 桦:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桦
樺,
Tự hình:

Pinyin: hua2, hua1, hua4;
Việt bính: faa1 waa4 waa6
1. [英華] anh hoa 2. [郵華] bưu hoa 3. [踵事增華] chủng sự tăng hoa 4. [華盛頓] hoa thịnh đốn 5. [芬華] phân hoa 6. [光華] quang hoa 7. [中華] trung hoa;
華 hoa, hóa
Nghĩa Trung Việt của từ 華
(Danh) Trung Quốc, viết tắt của Hoa Hạ 華夏 tên nước Tàu thời cổ.(Danh) Vầng sáng, quầng sáng.
◎Như: quang hoa 光華 vầng sáng.
(Danh) Vẻ tươi tốt, xinh đẹp.
◎Như: niên hoa 年華 tuổi thanh xuân, thiều hoa 韶華 quang cảnh tươi đẹp.
(Danh) Văn sức, vẻ đẹp bên ngoài.
◎Như: phác thật vô hoa 樸實無華 mộc mạc không văn sức.
(Danh) Phần tinh yếu của sự vật, tinh túy.
◎Như: tinh hoa 精華.
◇Hàn Dũ 韓愈: Hàm anh trớ hoa 含英咀華 (Tiến học giải 進學解) Bao hàm tinh hoa.
(Danh) Phấn để trang sức.
◎Như: duyên hoa 鉛華 phấn sáp.
(Danh) Hoa của cây cỏ.
§ Cũng như hoa 花.
◎Như: xuân hoa thu thật 春華秋實 hoa mùa xuân trái mùa thu.
(Tính) Thuộc về Trung Quốc.
◎Như: Hoa ngữ 華語 tiếng Hoa, Hoa kiều 華僑 người Hoa ở xứ ngoài Trung Quốc.
(Tính) Tốt đẹp, rực rỡ.
◎Như: hoa lệ 華麗 rực rỡ, lộng lẫy, hoa mĩ 華美 xinh đẹp.
(Tính) Chỉ vụ bề ngoài, không chuộng sự thực.
◎Như: hoa ngôn 華言 lời hão, lời không thật.
(Tính) Phồn thịnh.
◎Như: phồn hoa 繁華 náo nhiệt, đông đúc, vinh hoa 榮華 giàu sang, vẻ vang.
(Tính) Bạc, trắng (tóc).
◎Như: hoa phát 華髮 tóc bạc.Một âm là hóa.
(Danh) Hóa Sơn 華山.
(Danh) Họ Hóa.
hoa, như "phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa" (vhn)
Chữ gần giống với 華:
華,Dị thể chữ 華
华,
Tự hình:

Pinyin: hua1, hua2;
Việt bính: jip6 waa1 waa4;
嘩 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 嘩
Cũng như chữ hoa 譁.hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: hua4;
Việt bính: waa4 waa6;
樺 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 樺
(Danh) Cây hoa, thân cây vỏ trắng, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được.◎Như: hoa chúc 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thu phong hoa chúc hương 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ 行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa.
hoa, như "hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樺:
樺,Dị thể chữ 樺
桦,
Tự hình:

Pinyin: hua2;
Việt bính: waa1
1. [喧譁] huyên hoa;
譁 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 譁
(Động) Làm ồn, làm rầm rĩ.◎Như: huyên hoa 諠譁 làm ồn ào.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Ngũ thanh hoa nhĩ, sử nhĩ bất thông 五聲譁耳, 使耳不聰 (Tinh thần huấn 精神訓) Năm âm thanh làm huyên náo lỗ tai, khiến cho tai không nghe rõ.
hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 譁:
譁,Dị thể chữ 譁
嘩,
Tự hình:

Pinyin: hua2;
Việt bính: waa4;
驊 hoa
Nghĩa Trung Việt của từ 驊
(Danh) Hoa Lưu 驊驑 tên một con ngựa tốt trong số tám con ngựa tốt của Chu Mục Vương 周穆王. Phiếm chỉ tuấn mã.§ Cũng viết là hoa lưu 驊騮.
hoa, như "hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 驊:
驊,Tự hình:

Dịch hoa sang tiếng Trung hiện đại:
华 《敬辞, 用于跟对方有关的事物。》hoa đản (gọi ngày sinh của người khác)华诞。
hoa tông (người cùng họ)
华宗(称人同姓)。
葩; 英; 花朵; 花 《(花儿)种子植物的有性繁殖器官。花由花瓣、花萼、花托、花蕊组成, 有各种颜色, 有的长得很艳丽, 有香味。》
hoa lạ cỏ hiếm.
奇葩异草。
hoa rụng lả tả
落英缤纷。
昏花 《(眼光)模糊(多指老年人)。》
天花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoa
| hoa | 划: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoa | 华: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 哗: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 嘩: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 𢯘: | ba hoa |
| hoa | 桦: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 樺: | hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ) |
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| hoa | 華: | phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa |
| hoa | 葩: | hoa sen |
| hoa | 譁: | hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ) |
| hoa | 铧: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 鏵: | song hoa lê (cày hai lưỡi) |
| hoa | 骅: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
| hoa | 驊: | hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ) |
Gới ý 17 câu đối có chữ hoa:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Tìm hình ảnh cho: hoa Tìm thêm nội dung cho: hoa


