Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 罪孽深重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪孽深重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪孽深重 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìnièshēnzhòng] nghiệp chướng nặng nề。罪愆之大,如水之深,如山之重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghét:ngót ngét
nghít: 
nghẹt:nghẹt thở
nghịt:nghịt mũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
罪孽深重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪孽深重 Tìm thêm nội dung cho: 罪孽深重