Từ: 火奴鲁鲁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火奴鲁鲁:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 火 • 奴 • 鲁 • 鲁
Nghĩa của 火奴鲁鲁 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒnúlǔlǔ] Ho-nô-lu-lu; Honolulu (thủ phủ bang Hạ Uy Di của Mỹ)。夏威夷首府和最大城市,位于欧胡岛东南沿海1794年一个英国航海家首次进入火奴鲁鲁1816年起开始有人定居,不久该城便成为著名的普鲸和檀香木的港口,现今 是一个重要的旅游中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴
| no | 奴: | no đủ, no nê |
| nó | 奴: | chúng nó |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nọ | 奴: | này nọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |