Cao su chống va đập cửa
Chữ 鲁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鲁, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鲁:
鲁
Biến thể phồn thể: 魯;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
鲁 lỗ
lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (gdhn)
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
鲁 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 鲁
Giản thể của chữ 魯.lỗ, như "nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi" (gdhn)
Nghĩa của 鲁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魯)
[lǔ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: LỖ
1. đần độn; đần; chậm chạp。迟钝;笨。
愚鲁。
ngu đần.
鲁钝。
đần độn.
2. thô lỗ; lỗ mãng。莽撞;粗野。
粗鲁。
thô lỗ.
鲁莽。
lỗ mãng.
Từ ghép:
鲁班尺 ; 鲁钝 ; 鲁莽 ; 鲁鱼亥豕 ; 鲁直
[lǔ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 15
Hán Việt: LỖ
1. đần độn; đần; chậm chạp。迟钝;笨。
愚鲁。
ngu đần.
鲁钝。
đần độn.
2. thô lỗ; lỗ mãng。莽撞;粗野。
粗鲁。
thô lỗ.
鲁莽。
lỗ mãng.
Từ ghép:
鲁班尺 ; 鲁钝 ; 鲁莽 ; 鲁鱼亥豕 ; 鲁直
Dị thể chữ 鲁
魯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |

Tìm hình ảnh cho: 鲁 Tìm thêm nội dung cho: 鲁
