Từ: 灰蒙蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰蒙蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīmēngmēng] u tối; tối tăm; lu mờ; mờ mờ; mờ mịt; mù mịt; mờ tối。(灰蒙蒙的)形容暗淡模糊(多指景色)。
灰蒙蒙的夜色
đêm tối mờ mịt
一起风沙,天地都变得灰蒙蒙的。
gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
灰蒙蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 灰蒙蒙