Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灰蒙蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huīmēngmēng] u tối; tối tăm; lu mờ; mờ mờ; mờ mịt; mù mịt; mờ tối。(灰蒙蒙的)形容暗淡模糊(多指景色)。
灰蒙蒙的夜色
đêm tối mờ mịt
一起风沙,天地都变得灰蒙蒙的。
gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.
灰蒙蒙的夜色
đêm tối mờ mịt
一起风沙,天地都变得灰蒙蒙的。
gió cát thổi qua, trời đất mờ mịt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 灰蒙蒙 Tìm thêm nội dung cho: 灰蒙蒙
