Từ: 点交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点交 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnjiāo] soát lại cho đúng rồi bàn giao。一项一项清点移交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
点交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点交 Tìm thêm nội dung cho: 点交